Coronado Global Resources, Inc. engages in the exploration and production of metallurgical coals. The company is headquartered in Brisbane, Queensland. The company went IPO on 2018-10-23. The firm has a portfolio of operating mines and development projects in Queensland, Australia, and in the states of Pennsylvania, Virginia and West Virginia in the United States. The company has operations in Australia and the United States. Its Australian Operations comprise the 100%-owned Curragh producing mine complex. Its Curragh complex is located in the Bowen Basin, approximately 14 kilometers (km) north of Blackwater in central Queensland. Curragh produces a variety of low-ash metallurgical coal products. The United States operations are located in the Central Appalachian region in Virginia and West Virginia and produce a suite of metallurgical coal products. The company has two producing mining complexes in the United States, which include Buchanan Complex and Logan Complex. The company also has two development properties in the United States, which include Mon Valley and Russell County.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
1,949
1,949
2,507
2,890
3,571
2,148
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-22%
-22%
-13%
-19%
66%
47%
Chi phí doanh thu
1,688
1,688
2,004
2,077
1,900
1,338
Lợi nhuận gộp
261
261
503
813
1,670
810
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
307
307
278
343
291
272
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
593
593
582
641
624
505
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
5
-3
2
7
-2
0
Lợi nhuận trước thuế
-444
-444
-149
123
1,003
242
Chi phí thuế thu nhập
-12
-12
-40
-32
231
51
Lợi nhuận ròng
-432
-432
-108
156
771
189
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
300%
300%
-169%
-80%
308%
-184%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
167.64
167.64
167.64
167.64
167.84
156.84
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
7%
41%
EPS (Làm loãng)
-2.57
-2.57
-0.64
0.93
4.59
1.21
Tăng trưởng EPS
296%
297%
-170%
-80%
277%
-160%
Lưu thông tiền mặt tự do
-324
-324
-174
31
726
352
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
13.39%
13.39%
20.06%
28.13%
46.76%
37.7%
Lợi nhuận hoạt động
-16.98%
-16.98%
-3.15%
5.91%
29.29%
14.15%
Lợi nhuận gộp
-22.16%
-22.16%
-4.3%
5.39%
21.59%
8.79%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-16.62%
-16.62%
-6.94%
1.07%
20.33%
16.38%
EBITDA
-146
-146
108
331
1,213
481
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-7.49%
-7.49%
4.3%
11.45%
33.96%
22.39%
D&A cho EBITDA
185
185
187
160
167
177
EBIT
-331
-331
-79
171
1,046
304
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-16.98%
-16.98%
-3.15%
5.91%
29.29%
14.15%
Tỷ suất thuế hiệu quả
2.7%
2.7%
26.84%
-26.01%
23.03%
21.07%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Coronado Global Resources Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Coronado Global Resources Inc có tổng tài sản là $2,625, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-432
Tỷ lệ tài chính chính của CODQL là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Coronado Global Resources Inc là 1.32, tỷ suất lợi nhuận ròng là -22.16, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $11.62.
Doanh thu của Coronado Global Resources Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Coronado Global Resources Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Australia, với doanh thu 2,418,106,850 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Australia là thị trường chính cho Coronado Global Resources Inc, với doanh thu 2,418,106,850.
Coronado Global Resources Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Coronado Global Resources Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-432
Coronado Global Resources Inc có nợ không?
có, Coronado Global Resources Inc có nợ là 1,975
Coronado Global Resources Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Coronado Global Resources Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành