Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
178,523
187,184
180,216
145,883
93,189
21,929
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
7%
4%
24%
56.99%
325%
52%
Chi phí doanh thu
114,770
120,616
116,616
98,181
64,711
14,212
Lợi nhuận gộp
63,753
66,568
63,600
47,702
28,478
7,716
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
39,388
37,596
35,803
24,540
14,588
3,730
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
39,821
41,431
38,411
27,168
16,418
4,245
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
10,316
6,778
12,936
22,700
9,548
--
Lợi nhuận trước thuế
20,528
21,334
26,102
37,475
19,003
3,572
Chi phí thuế thu nhập
6,829
7,070
6,610
6,923
4,615
1,151
Lợi nhuận ròng
13,515
14,072
19,389
29,712
13,876
2,271
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-24%
-27%
-35%
113.99%
511%
84%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
2,798.07
2,798.07
2,798.07
2,798.05
2,798.05
2,798.05
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
1,000%
EPS (Làm loãng)
4.83
5.02
6.92
10.61
4.95
0.81
Tăng trưởng EPS
-24%
-27%
-35%
113.99%
511%
-83%
Lưu thông tiền mặt tự do
12,825
12,825
3,593
7,492
-74
2,651
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
35.71%
35.56%
35.29%
32.69%
30.55%
35.18%
Lợi nhuận hoạt động
13.4%
13.42%
13.97%
14.07%
12.94%
15.82%
Lợi nhuận gộp
7.57%
7.51%
10.75%
20.36%
14.89%
10.35%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
7.18%
6.85%
1.99%
5.13%
-0.07%
12.08%
EBITDA
31,569
28,836
28,944
23,150
13,908
3,965
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
17.68%
15.4%
16.06%
15.86%
14.92%
18.08%
D&A cho EBITDA
7,638
3,700
3,756
2,616
1,849
494
EBIT
23,931
25,136
25,188
20,534
12,059
3,471
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
13.4%
13.42%
13.97%
14.07%
12.94%
15.82%
Tỷ suất thuế hiệu quả
33.26%
33.13%
25.32%
18.47%
24.28%
32.22%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Coca-Cola Icecek AS là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Coca-Cola Icecek AS có tổng tài sản là $190,775, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $14,072
Tỷ lệ tài chính chính của COLZF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Coca-Cola Icecek AS là 1.65, tỷ suất lợi nhuận ròng là 7.51, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $66.89.
Doanh thu của Coca-Cola Icecek AS được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Coca-Cola Icecek AS lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Carbonated and Still Beverages, với doanh thu 137,683,141,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, International là thị trường chính cho Coca-Cola Icecek AS, với doanh thu 75,498,298,000.
Coca-Cola Icecek AS có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Coca-Cola Icecek AS có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $14,072
Coca-Cola Icecek AS có nợ không?
có, Coca-Cola Icecek AS có nợ là 114,935
Coca-Cola Icecek AS có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Coca-Cola Icecek AS có tổng cộng 2,798.07 cổ phiếu đang lưu hành
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$1.58
Giá mở cửa
$1.59
Phạm vi ngày
$1.58 - $1.59
Phạm vi 52 tuần
$1.1 - $1.77
Khối lượng
1.5K
Khối lượng trung bình
1.3K
Tỷ suất cổ tức
--
EPS (TTM)
0.11
Vốn hóa thị trường
$4.4B
Coca Cola Icecek Sanayi As là gì?
Coca-Cola Icecek AS engages in the production, sale, and distribution of beverages. The firm bottles and distributes a number of The Coca-Cola Company brands of soft drinks and beverages, including Coca-Cola, Coca-Cola Zero, Coca-Cola Light, Fanta, Sprite, Cappy, Sen Sun, Powerade, Burn and Gladiator. Also under the agreement signed with Schweppes Holdings Limited, the Company has the exclusive right in Turkey, Kazakhstan and Jordan to sell and distribute beverages under the Schweppes trademark. CCI operates production facilities in different regions of Turkey as well as abroad. CCI also holds interest in Turkmenistan Coca-Cola Bottlers Ltd., CC Beverage Limited, the Coca-Cola Beverages Pakistan Ltd. and Azerbaijan Coca-Cola Bottlers Limited in Azerbaijan, among other.