China Power International Development Ltd. is an investment holding company, which engages in the provision of development, construction, operation, and management of power plants. The company employs 14,394 full-time employees The company went IPO on 2004-10-15. The firm is mainly engaged in the investment, development, operation and management of hydropower, wind power, photovoltaic power and thermal power plants. The firm is also engaged in the provision of energy storage, green power transportation and integrated intelligent energy solution services.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
49,029
49,029
54,212
44,261
43,689
35,476
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-10%
-10%
22%
1%
23%
25%
Chi phí doanh thu
3,707
3,019
5,256
2,783
1,315
934
Lợi nhuận gộp
45,321
46,009
48,956
41,478
42,373
34,541
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
6,742
6,310
6,902
5,444
4,388
3,916
Nghiên cứu và Phát triển
293
293
352
306
228
209
Chi phí hoạt động
33,684
34,342
36,682
32,573
36,721
29,685
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-92
-92
-94
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
7,858
7,858
8,010
5,426
3,344
1,038
Chi phí thuế thu nhập
1,940
1,940
1,470
892
658
361
Lợi nhuận ròng
2,910
2,910
3,364
2,660
2,480
-390
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-14%
-14%
26%
7%
-736%
-123%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
12,370.15
12,370.15
12,370.15
12,370.15
11,147.63
9,871.57
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
11%
13%
1%
EPS (Làm loãng)
0.23
0.23
0.27
0.21
0.22
-0.03
Tăng trưởng EPS
-13%
-13%
26%
-3%
-662%
-123%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
--
-16,358
-14,744
-11,870
-15,617
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
92.43%
93.84%
90.3%
93.71%
96.98%
97.36%
Lợi nhuận hoạt động
23.73%
23.79%
22.63%
20.11%
12.93%
13.68%
Lợi nhuận gộp
5.93%
5.93%
6.2%
6%
5.67%
-1.09%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
-30.17%
-33.31%
-27.16%
-44.02%
EBITDA
26,863
26,893
26,111
18,633
13,449
11,010
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
54.79%
54.85%
48.16%
42.09%
30.78%
31.03%
D&A cho EBITDA
15,226
15,226
13,838
9,729
7,798
6,154
EBIT
11,637
11,667
12,273
8,904
5,651
4,856
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
23.73%
23.79%
22.63%
20.11%
12.93%
13.68%
Tỷ suất thuế hiệu quả
24.68%
24.68%
18.35%
16.43%
19.67%
34.77%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của China Power International Development Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), China Power International Development Limited có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2,910
Tỷ lệ tài chính chính của CPWIF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của China Power International Development Limited là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 5.93, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $3.96.
Doanh thu của China Power International Development Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
China Power International Development Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Thermal Power Electricity, với doanh thu 26,312,902,713 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho China Power International Development Limited, với doanh thu 58,697,011,422.
China Power International Development Limited có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, China Power International Development Limited có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2,910
China Power International Development Limited có nợ không?
không có, China Power International Development Limited có nợ là 0
China Power International Development Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
China Power International Development Limited có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành