Cronos Group, Inc. engages in the production and distribution of cannabis. The company is headquartered in Toronto, Ontario. The company went IPO on 2014-05-07. The Company’s diverse international brand portfolio includes Spinach, PEACE NATURALS and Lord Jones. Spinach is a mainstream adult-use cannabis brand with a portfolio that includes cannabinoid products in a wide range of formats, including dried flower, pre-rolls, vaporizers, edibles and tinctures. Lord Jones is a premium adult-use cannabis brand. The Lord Jones brand portfolio includes cannabis products in the pre-roll, vaporizer and edible categories. Lord Jones Ice Water Hash Fusions pre-rolls feature flower and terpene-rich ice water hash and are fitted with a branded ceramic tip. PEACE NATURALS is a global medical brand engaged in producing cannabis products. The firm distributes products under the PEACE NATURALS brand for the Canadian market and the Israeli, German, and United Kingdom medical markets.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
159
45
44
36
33
32
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
28%
41%
47%
6%
22%
28%
Chi phí doanh thu
91
26
28
18
18
18
Lợi nhuận gộp
68
19
16
18
14
13
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
73
18
20
16
17
15
Nghiên cứu và Phát triển
5
1
1
1
0
0
Chi phí hoạt động
80
20
22
18
19
17
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-10
0
0
-4
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-6
18
-12
27
-39
7
Chi phí thuế thu nhập
-11
2
-11
-1
0
0
Lợi nhuận ròng
-1
13
-1
25
-39
6
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-102%
117%
-102%
213%
388%
-400%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
381.79
381.79
382.52
384.99
385.3
386.96
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-1%
-3%
0%
1%
1%
EPS (Làm loãng)
0
0.03
0
0.06
-0.1
0.01
Tăng trưởng EPS
-104%
128%
-104%
212%
350%
-368%
Lưu thông tiền mặt tự do
26
8
9
8
-1
-17
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
42.76%
42.22%
36.36%
50%
42.42%
40.62%
Lợi nhuận hoạt động
-7.54%
-2.22%
-13.63%
0%
-12.12%
-9.37%
Lợi nhuận gộp
-0.62%
28.88%
-2.27%
69.44%
-118.18%
18.75%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
16.35%
17.77%
20.45%
22.22%
-3.03%
-53.12%
EBITDA
3
2
-3
3
0
-1
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
1.88%
4.44%
-6.81%
8.33%
0%
-3.12%
D&A cho EBITDA
15
3
3
3
4
2
EBIT
-12
-1
-6
0
-4
-3
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-7.54%
-2.22%
-13.63%
0%
-12.12%
-9.37%
Tỷ suất thuế hiệu quả
183.33%
11.11%
91.66%
-3.7%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Cronos Group Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Cronos Group Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của CRON là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Cronos Group Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Cronos Group Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Cronos Group Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Cannabis Flower, với doanh thu 120,436,065 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Canada là thị trường chính cho Cronos Group Inc, với doanh thu 112,935,526.
Cronos Group Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Cronos Group Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Cronos Group Inc có nợ không?
không có, Cronos Group Inc có nợ là 0
Cronos Group Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Cronos Group Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành