Craneware Plc engages in the provision of software and support services for the healthcare industry. The Company’s Trisus cloud ecosystem unifies data, revenue intelligence, margin intelligence, and advanced analytics, enabling healthcare organizations to optimize performance, improve financial sustainability, and drive strategic growth. The company combines revenue integrity, cost management, 340B performance, and decision enablement into a single software-as-a-service (SaaS)-based platform. Its solutions include Trisus Pricing Transparency, Trisus Pricing Analyzer, Trisus Chargemaster, Insight Medical Necessity, Trisus Claims Informatics, Trisus Supply, Appeals Services, Trisus Supplies Assistant, Trisus Medication Analytic Solutions, Sentinel, Sentrex, Referral Verification System, Trisus Medication Formulary, Trisus Medication Financial Management, InSight Audit and others. The company also offers Trisus Decision Support, Trisus Labor Productivity, Trisus Pricing Integrity Suite, and others.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2025
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
06/30/2021
Doanh thu
211
205
189
174
165
75
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
7%
8%
9%
5%
120%
6%
Chi phí doanh thu
29
26
27
25
23
5
Lợi nhuận gộp
182
179
162
148
142
70
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
5
5
4
2
55
30
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
37
14
Chi phí hoạt động
152
151
140
130
121
49
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
0
Lợi nhuận trước thuế
26
23
15
13
13
13
Chi phí thuế thu nhập
4
4
4
3
3
0
Lợi nhuận ròng
22
19
11
9
9
12
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
56.99%
73%
22%
0%
-25%
-25%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
35.69
35.59
35.29
35.43
35.47
27.18
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
1%
0%
0%
31%
0%
EPS (Làm loãng)
0.62
0.55
0.33
0.26
0.26
0.47
Tăng trưởng EPS
49%
67%
27%
-2%
-44%
-23%
Lưu thông tiền mặt tự do
-6
44
24
83
12
13
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
86.25%
87.31%
85.71%
85.05%
86.06%
93.33%
Lợi nhuận hoạt động
13.74%
13.17%
11.11%
9.77%
12.12%
26.66%
Lợi nhuận gộp
10.42%
9.26%
5.82%
5.17%
5.45%
16%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-2.84%
21.46%
12.69%
47.7%
7.27%
17.33%
EBITDA
63
61
54
49
49
25
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
29.85%
29.75%
28.57%
28.16%
29.69%
33.33%
D&A cho EBITDA
34
34
33
32
29
5
EBIT
29
27
21
17
20
20
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
13.74%
13.17%
11.11%
9.77%
12.12%
26.66%
Tỷ suất thuế hiệu quả
15.38%
17.39%
26.66%
23.07%
23.07%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Craneware plc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Craneware plc có tổng tài sản là $551, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $19
Tỷ lệ tài chính chính của CRWRF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Craneware plc là 2.58, tỷ suất lợi nhuận ròng là 9.26, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $5.75.
Doanh thu của Craneware plc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Craneware plc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Software Licensing, với doanh thu 110,169,965 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Craneware plc, với doanh thu 150,350,422.
Craneware plc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Craneware plc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $19
Craneware plc có nợ không?
có, Craneware plc có nợ là 213
Craneware plc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Craneware plc có tổng cộng 35.4 cổ phiếu đang lưu hành