Cosmo Energy Holdings Co., Ltd. engages in the management of its subsidiaries involved in the oil business. The company is headquartered in Chuo-Ku, Tokyo-To and currently employs 6,487 full-time employees. The company went IPO on 2015-10-01. The firm operates in four business segments. The Oil Development segment is engaged in the development and production of crude oil. The Petroleum segment is engaged in the production and sale of volatile oil, naphtha, kerosene, light oil, heavy oil, crude oil, lubricating oil and liquefied petroleum gas. The Petrochemical segment is engaged in the production and sale of petrochemical products such as ethylene, mixed xylene, paraxylene, benzene, toluene, and petrochemical solvents. The Renewable Energy segment is engaged in wind power generation business. The other businesses include real estate sales and management, construction and insurance, accounting, finance, purchasing, general affairs and human resources related services.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
2,677,582
669,478
674,322
685,238
648,544
761,515
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-4%
-12%
-6%
3%
-1%
6%
Chi phí doanh thu
2,341,558
559,286
600,476
585,772
596,024
671,909
Lợi nhuận gộp
336,024
110,192
73,846
99,466
52,520
89,606
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
191,233
53,242
46,260
47,199
44,532
49,449
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
191,234
53,243
46,259
47,199
44,533
49,450
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
397
56
122
261
-42
243
Lợi nhuận trước thuế
145,538
65,970
26,921
48,711
3,936
33,745
Chi phí thuế thu nhập
63,294
24,496
13,778
20,041
4,979
25,397
Lợi nhuận ròng
74,023
39,120
11,272
25,656
-2,025
14,420
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
28%
171%
-50%
-732%
-108%
-60%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
161.04
161.04
164.12
164.08
164.29
167.31
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-4%
-4%
-4%
-5%
-6%
-4%
EPS (Làm loãng)
459.64
242.91
68.67
156.35
-12.32
86.18
Tăng trưởng EPS
33%
182%
-48%
-767%
-109%
-57.99%
Lưu thông tiền mặt tự do
130,481
42,993
--
87,488
--
74,154
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
12.54%
16.45%
10.95%
14.51%
8.09%
11.76%
Lợi nhuận hoạt động
5.4%
8.5%
4.09%
7.62%
1.23%
5.27%
Lợi nhuận gộp
2.76%
5.84%
1.67%
3.74%
-0.31%
1.89%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
4.87%
6.42%
--
12.76%
--
9.73%
EBITDA
203,136
86,489
--
81,073
--
69,321
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
7.58%
12.91%
--
11.83%
--
9.1%
D&A cho EBITDA
58,346
29,540
--
28,806
--
29,165
EBIT
144,790
56,949
27,587
52,267
7,987
40,156
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
5.4%
8.5%
4.09%
7.62%
1.23%
5.27%
Tỷ suất thuế hiệu quả
43.48%
37.13%
51.17%
41.14%
126.49%
75.26%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Cosmo Energy Holdings Co., Ltd. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Cosmo Energy Holdings Co., Ltd. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của CSGYY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Cosmo Energy Holdings Co., Ltd. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Cosmo Energy Holdings Co., Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Cosmo Energy Holdings Co., Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Petroleum, với doanh thu 2,417,033,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Cosmo Energy Holdings Co., Ltd., với doanh thu 2,485,691,000,000.
Cosmo Energy Holdings Co., Ltd. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Cosmo Energy Holdings Co., Ltd. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Cosmo Energy Holdings Co., Ltd. có nợ không?
không có, Cosmo Energy Holdings Co., Ltd. có nợ là 0
Cosmo Energy Holdings Co., Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Cosmo Energy Holdings Co., Ltd. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành