COSMOS Pharmaceutical Corp. engages in the operation of drugstores. The company is headquartered in Fukuoka, Fukuoka-Ken and currently employs 5,709 full-time employees. The company went IPO on 2004-11-11. The Company’s products include pharmaceuticals such as over-the-counter medicines, energy drinks, oral care products, nursing care products, vitamins, health foods, diet foods, and prescriptions, cosmetics such as cosmetics, men's cosmetics, hair care products, and bath additives, miscellaneous goods such as baby products, detergents, insect repellents, air fresheners, bath and toilet supplies, cooking supplies, gardening supplies, car supplies, and clothing, general foods such as processed foods, daily necessities, seasonings, sweets, beverages, alcohol, and tobacco.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
05/31/2025
05/31/2024
05/31/2023
05/31/2022
05/31/2021
Doanh thu
1,042,629
1,011,390
964,989
827,697
755,414
726,424
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
5%
5%
17%
10%
4%
6%
Chi phí doanh thu
822,540
798,109
776,683
658,979
603,966
581,313
Lợi nhuận gộp
220,089
213,281
188,306
168,718
151,448
145,111
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
179,352
152,430
138,536
122,807
107,756
99,163
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
179,353
172,877
156,805
138,590
121,652
111,964
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
2,884
2,962
2,853
2,962
3,065
2,691
Lợi nhuận trước thuế
42,592
42,372
33,719
32,773
33,048
38,596
Chi phí thuế thu nhập
11,393
11,393
9,265
8,975
9,892
11,439
Lợi nhuận ròng
31,198
30,978
24,454
23,797
23,155
27,156
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
14%
27%
3%
3%
-15%
27%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
79.25
79.25
79.23
79.19
79.19
39.59
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
100%
0%
EPS (Làm loãng)
393.62
390.85
308.6
300.47
292.36
685.77
Tăng trưởng EPS
14%
27%
3%
3%
-56.99%
27%
Lưu thông tiền mặt tự do
-462
-859
-635
7,798
-11,303
1,809
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
21.1%
21.08%
19.51%
20.38%
20.04%
19.97%
Lợi nhuận hoạt động
3.9%
3.99%
3.26%
3.63%
3.94%
4.56%
Lợi nhuận gộp
2.99%
3.06%
2.53%
2.87%
3.06%
3.73%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-0.04%
-0.08%
-0.06%
0.94%
-1.49%
0.24%
EBITDA
64,098
60,851
49,769
45,910
43,691
45,948
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
6.14%
6.01%
5.15%
5.54%
5.78%
6.32%
D&A cho EBITDA
23,362
20,447
18,268
15,782
13,895
12,801
EBIT
40,736
40,404
31,501
30,128
29,796
33,147
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
3.9%
3.99%
3.26%
3.63%
3.94%
4.56%
Tỷ suất thuế hiệu quả
26.74%
26.88%
27.47%
27.38%
29.93%
29.63%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của COSMOS Pharmaceutical Corporation là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), COSMOS Pharmaceutical Corporation có tổng tài sản là $524,755, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $30,978
Tỷ lệ tài chính chính của CSMYF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của COSMOS Pharmaceutical Corporation là 1.96, tỷ suất lợi nhuận ròng là 3.06, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $12,760.82.
Doanh thu của COSMOS Pharmaceutical Corporation được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
COSMOS Pharmaceutical Corporation lĩnh vực doanh thu lớn nhất là General Food, với doanh thu 582,766,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho COSMOS Pharmaceutical Corporation, với doanh thu 964,989,000,000.
COSMOS Pharmaceutical Corporation có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, COSMOS Pharmaceutical Corporation có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $30,978
COSMOS Pharmaceutical Corporation có nợ không?
có, COSMOS Pharmaceutical Corporation có nợ là 267,292
COSMOS Pharmaceutical Corporation có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
COSMOS Pharmaceutical Corporation có tổng cộng 79.25 cổ phiếu đang lưu hành