CTT - Correios de Portugal SA engages in the provision postal and financial services. The firm's activities are divided into four business segments: Mail, Express & Parcels, Financial Services and CCT Bank. The Mail division operates post offices, as well as offers postal services to business customers, distribution of advertising materials and postal communication solutions, among others. The Express & Parcels division provides courier services, as well as urgent mail and parcel delivery under CTT Expresso, Tourline and Corre brand names. The Financial Services division, under PayShop brand name, offers payment processing through a national network of agents, such as supermarkets, tobacco stores and kiosks. The CCT Bank division includes retail banking activity. The firm operates in Portugal, Spain and Mozambique.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
1,128
1,128
965
844
788
757
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
17%
17%
14%
7%
4%
13%
Chi phí doanh thu
637
616
494
394
378
347
Lợi nhuận gộp
490
512
471
450
410
409
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
436
462
430
385
376
372
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
384
405
383
350
328
331
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-6
-7
-6
-7
-4
-3
Lợi nhuận trước thuế
72
72
56
61
46
50
Chi phí thuế thu nhập
17
17
9
1
10
12
Lợi nhuận ròng
50
50
45
60
36
38
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
11%
11%
-25%
67%
-5%
138%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
132.62
132.91
136.97
141.77
147.17
149.14
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-3%
-3%
-4%
-1%
-1%
EPS (Làm loãng)
0.38
0.38
0.33
0.42
0.24
0.25
Tăng trưởng EPS
14%
15%
-22%
73%
-4%
132%
Lưu thông tiền mặt tự do
136
136
893
975
126
27
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
43.43%
45.39%
48.8%
53.31%
52.03%
54.02%
Lợi nhuận hoạt động
9.39%
9.39%
9.01%
11.72%
10.27%
10.17%
Lợi nhuận gộp
4.43%
4.43%
4.66%
7.1%
4.56%
5.01%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
12.05%
12.05%
92.53%
115.52%
15.98%
3.56%
EBITDA
191
189
162
168
145
134
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
16.93%
16.75%
16.78%
19.9%
18.4%
17.7%
D&A cho EBITDA
85
83
75
69
64
57
EBIT
106
106
87
99
81
77
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
9.39%
9.39%
9.01%
11.72%
10.27%
10.17%
Tỷ suất thuế hiệu quả
23.61%
23.61%
16.07%
1.63%
21.73%
24%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của CTT - Correios De Portugal, S.A. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), CTT - Correios De Portugal, S.A. có tổng tài sản là $6,228, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $50
Tỷ lệ tài chính chính của CTTOF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của CTT - Correios De Portugal, S.A. là 1.04, tỷ suất lợi nhuận ròng là 4.43, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $8.48.
Doanh thu của CTT - Correios De Portugal, S.A. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
CTT - Correios De Portugal, S.A. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Logistics - Express & Parcels, với doanh thu 479,002,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Portugal là thị trường chính cho CTT - Correios De Portugal, S.A., với doanh thu 587,816,000.
CTT - Correios De Portugal, S.A. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, CTT - Correios De Portugal, S.A. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $50
CTT - Correios De Portugal, S.A. có nợ không?
có, CTT - Correios De Portugal, S.A. có nợ là 5,971
CTT - Correios De Portugal, S.A. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
CTT - Correios De Portugal, S.A. có tổng cộng 132.62 cổ phiếu đang lưu hành