Carnival Plc operates as a global cruise and vacation company. The company is headquartered in Southampton, Hampshire. The company went IPO on 2000-10-23. The Company’s segments include North America and Australia (NAA) cruise operations, Europe and Asia (EA) cruise operations, Cruise Support, and Tour and Other. NAA cruise operations include Carnival Cruise Line, Princess Cruises, Holland America Line, P&O Cruises (Australia), and Seabourn. The EA segment includes Costa Cruises (Costa), AIDA Cruises (AIDA), P&O Cruises (UK) and Cunard. Cruise Support segment includes its portfolio of port destinations and other services, all of which are operated for the benefit of its cruise brands. Tour and Other segment represent the hotel and transportation operations of Holland America Princess Alaska Tours and other operations. Holland America Princess Alaska Tours is a tour company in Alaska and the Canadian Yukon, which complements its Alaska cruise operations. The Company’s cruising offers a broad range of products and services to suit vacationing guests.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
11/30/2025
11/30/2024
11/30/2023
11/30/2022
11/30/2021
Doanh thu
26,621
26,622
25,021
21,593
12,168
1,908
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
6%
6%
16%
77%
538%
-66%
Chi phí doanh thu
15,946
15,947
15,639
14,317
11,317
4,063
Lợi nhuận gộp
10,675
10,675
9,382
7,276
851
-2,155
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
3,403
3,402
3,252
2,950
2,515
1,885
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
6,192
6,192
5,808
5,320
4,790
4,117
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-2
-4
82
-74
-135
-157
Lợi nhuận trước thuế
2,772
2,772
1,915
-62
-6,080
-9,522
Chi phí thuế thu nhập
12
12
-1
13
14
-21
Lợi nhuận ròng
2,761
2,760
1,916
-74
-6,093
-9,501
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
44%
44%
-2,689%
-99%
-36%
-7%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,405
1,402
1,398
1,262
1,180
1,123
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
0%
11%
7%
5%
45%
EPS (Làm loãng)
1.96
1.96
1.37
-0.05
-5.16
-8.46
Tăng trưởng EPS
42%
43%
-2,439%
-99%
-39%
-36%
Lưu thông tiền mặt tự do
2,607
2,607
1,297
997
-6,611
-7,715
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
40.09%
40.09%
37.49%
33.69%
6.99%
-112.94%
Lợi nhuận hoạt động
16.84%
16.83%
14.28%
9.05%
-32.37%
-328.72%
Lợi nhuận gộp
10.37%
10.36%
7.65%
-0.34%
-50.07%
-497.95%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
9.79%
9.79%
5.18%
4.61%
-54.33%
-404.35%
EBITDA
7,272
7,273
6,131
4,326
-1,664
-4,039
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
27.31%
27.31%
24.5%
20.03%
-13.67%
-211.68%
D&A cho EBITDA
2,789
2,790
2,557
2,370
2,275
2,233
EBIT
4,483
4,483
3,574
1,956
-3,939
-6,272
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
16.84%
16.83%
14.28%
9.05%
-32.37%
-328.72%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0.43%
0.43%
-0.05%
-20.96%
-0.23%
0.22%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Carnival Corporation & plc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Carnival Corporation & plc có tổng tài sản là $51,687, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2,760
Tỷ lệ tài chính chính của CUKPF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Carnival Corporation & plc là 1.31, tỷ suất lợi nhuận ròng là 10.36, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $18.98.
Doanh thu của Carnival Corporation & plc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Carnival Corporation & plc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Other, với doanh thu 1,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Europe là thị trường chính cho Carnival Corporation & plc, với doanh thu 7,573,000,000.
Carnival Corporation & plc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Carnival Corporation & plc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2,760
Carnival Corporation & plc có nợ không?
có, Carnival Corporation & plc có nợ là 39,403
Carnival Corporation & plc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Carnival Corporation & plc có tổng cộng 1,312 cổ phiếu đang lưu hành