Curaleaf Holdings, Inc. operates as a holding company with interest in medical and wellness cannabis operations. The company is headquartered in New York City, New York and currently employs 5,554 full-time employees. The company went IPO on 2015-10-22. The firm and its brands, including Curaleaf, Select, Grassroots, JAMS, Find and Zero Proof, provide service, product selection and accessibility across the medical and adult use markets. The company has operations in about 17 states and operates 151 dispensaries, 19 cultivation sites and 20 manufacturing facilities, through which it sells cannabis through wholesale channels. The firm places a premium on populated, limited license states, including Arizona, Connecticut, Florida, Illinois, Maryland, Massachusetts, Nevada, New York, New Jersey, North Dakota, Ohio and Pennsylvania. The company cultivates, processes, markets and/or dispenses a wide range of permitted cannabis products across its operating markets, including flowers, pre-rolls and flower pods, dry-herb vaporizer cartridges, concentrates for vaporizing, concentrates for dabbing, mints and lozenges, topical balms and lotions, tinctures, and others.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
1,282
324
323
320
314
310
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-22%
5%
-2%
-3%
-54%
-8%
Chi phí doanh thu
649
166
159
160
161
154
Lợi nhuận gộp
633
157
163
159
152
155
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
474
122
118
120
113
111
Nghiên cứu và Phát triển
0
0
--
0
0
--
Chi phí hoạt động
614
156
153
155
149
147
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
3
1
2
1
-1
2
Lợi nhuận trước thuế
-88
-28
-16
-24
-19
-17
Chi phí thuế thu nhập
-11
-98
25
30
31
36
Lợi nhuận ròng
-100
69
-59
-57
-53
-61
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-64%
-213%
-23%
43%
-45%
27%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
258.47
258.47
257.3
254.93
252.42
248.29
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
4%
4%
4%
3%
2%
1%
EPS (Làm loãng)
-0.38
0.27
-0.23
-0.22
-0.21
-0.24
Tăng trưởng EPS
-66%
-213%
-26%
38%
-46%
26%
Lưu thông tiền mặt tự do
53
3
25
31
-8
23
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
49.37%
48.45%
50.46%
49.68%
48.4%
50%
Lợi nhuận hoạt động
1.4%
0%
3.09%
1.25%
0.95%
2.25%
Lợi nhuận gộp
-7.8%
21.29%
-18.26%
-17.81%
-16.87%
-19.67%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
4.13%
0.92%
7.73%
9.68%
-2.54%
7.41%
EBITDA
157
33
45
39
38
42
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
12.24%
10.18%
13.93%
12.18%
12.1%
13.54%
D&A cho EBITDA
139
33
35
35
35
35
EBIT
18
0
10
4
3
7
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
1.4%
0%
3.09%
1.25%
0.95%
2.25%
Tỷ suất thuế hiệu quả
12.5%
350%
-156.25%
-125%
-163.15%
-211.76%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Curaleaf Holdings, Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Curaleaf Holdings, Inc. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của CURLF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Curaleaf Holdings, Inc. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Curaleaf Holdings, Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Curaleaf Holdings, Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Retail, với doanh thu 1,289,113,275 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Curaleaf Holdings, Inc., với doanh thu 1,530,948,992.
Curaleaf Holdings, Inc. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Curaleaf Holdings, Inc. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Curaleaf Holdings, Inc. có nợ không?
không có, Curaleaf Holdings, Inc. có nợ là 0
Curaleaf Holdings, Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Curaleaf Holdings, Inc. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành