Commvault Systems, Inc. engages in the provision of data protection, information management software applications, and related services. The company is headquartered in Tinton Falls, New Jersey. The company went IPO on 2006-09-22. The Company’s cyber resilience platform combines data security and rapid recovery at enterprise scale across any workload. The firm provides these products and services for their data across many types of environments, including on-premises, hybrid and multi-cloud. Its offerings are delivered via self-managed software, software-as-a-service (SaaS), integrated appliances, or managed by partners. Its Commvault Cloud offerings are organized into three packages, such as Operational Recovery, Autonomous Recovery and Cyber Recovery. Its Operational Recovery provides backup, verifiable recovery, and cost-optimized cloud workload mobility, helping to ensure data availability and granular recovery, even across multiple clouds. In addition, it also provides customers with a range of offerings, including Cleanroom Recovery, HyperScale X, Air Gap Protect, Cloud Rewind, Clumio Backtrack and Compliance.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2026
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
Doanh thu
1,215
314
311
313
276
281
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
15%
12%
13%
19%
18%
25%
Chi phí doanh thu
229
57
58
59
55
50
Lợi nhuận gộp
985
256
253
254
221
231
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
705
186
175
178
164
163
Nghiên cứu và Phát triển
161
39
40
42
39
40
Chi phí hoạt động
876
228
218
222
207
205
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
97
32
23
27
15
26
Chi phí thuế thu nhập
29
11
8
9
0
3
Lợi nhuận ròng
68
21
14
17
14
23
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-16%
-9%
-53%
55%
-7%
28%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
41.86
41.86
43.42
44.61
45.19
45.28
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-8%
-8%
-4%
-1%
0%
1%
EPS (Làm loãng)
1.63
0.5
0.33
0.39
0.32
0.51
Tăng trưởng EPS
-9%
-3%
-51%
63%
-6%
26%
Lưu thông tiền mặt tự do
258
51
131
1
73
29
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
81.06%
81.52%
81.35%
81.15%
80.07%
82.2%
Lợi nhuận hoạt động
8.88%
8.91%
11.25%
9.9%
4.71%
8.89%
Lợi nhuận gộp
5.59%
6.68%
4.5%
5.43%
5.07%
8.18%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
21.23%
16.24%
42.12%
0.31%
26.44%
10.32%
EBITDA
117
30
35
34
15
27
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
9.62%
9.55%
11.25%
10.86%
5.43%
9.6%
D&A cho EBITDA
9
2
0
3
2
2
EBIT
108
28
35
31
13
25
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
8.88%
8.91%
11.25%
9.9%
4.71%
8.89%
Tỷ suất thuế hiệu quả
29.89%
34.37%
34.78%
33.33%
0%
11.53%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Commvault Systems Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Commvault Systems Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của CVLT là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Commvault Systems Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Commvault Systems Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Commvault Systems Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Other Services, với doanh thu 51,747,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Americas là thị trường chính cho Commvault Systems Inc, với doanh thu 702,882,000.
Commvault Systems Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Commvault Systems Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Commvault Systems Inc có nợ không?
không có, Commvault Systems Inc có nợ là 0
Commvault Systems Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Commvault Systems Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành