National Bank of Canada is a CA-based company operating in Banks industry. The company is headquartered in Montreal, Quebec and currently employs 33,527 full-time employees. National Bank of Canada (the Bank) is a Canadian financial institution. The Bank operates through segments: Personal and Commercial Banking, Wealth Management, Financial Markets, and U.S. Specialty Finance and International (USSF&I). Its Personal and Commercial Banking segment includes banking, financing, and investing services offered to individuals, advisors, and businesses, as well as insurance operations. Its Wealth Management segment includes investment solutions, trust services, banking services, lending services, and other wealth management solutions offered through internal and third-party distribution networks. Its Financial Markets segment includes corporate banking, investment banking, and financial solutions for large and mid-size corporations, public sector organizations, and institutional investors. Its USSF&I segment includes specialty finance services and financial products and services provided through its subsidiaries, Credigy Ltd. and Advanced Bank of Asia Limited.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
10/31/2024
10/31/2023
10/31/2022
10/31/2021
10/31/2020
Doanh thu
--
--
--
--
--
--
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
--
--
--
--
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
--
--
--
--
--
--
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
400
400
474
448
480
368
Chi phí thuế thu nhập
104
104
124
111
123
97
Lợi nhuận ròng
267
267
324
310
327
249
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-18%
-18%
5%
-5%
31%
-6%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
97.87
97.05
96.06
91.49
87.8
87.2
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
2%
1%
5%
4%
1%
-1%
EPS (Làm loãng)
2.73
2.76
3.37
3.39
3.73
2.86
Tăng trưởng EPS
-19%
-18%
0%
-9%
30%
-6%
Lưu thông tiền mặt tự do
552
552
-620
1,092
744
805
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
--
--
--
--
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
71
71
62
80
58
50
EBIT
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất thuế hiệu quả
26%
26%
26.16%
24.77%
25.62%
26.35%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của National Bank of Canada là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), National Bank of Canada có tổng tài sản là $43,133, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $267
Tỷ lệ tài chính chính của CWESF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của National Bank of Canada là 1.11, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của National Bank of Canada được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
National Bank of Canada lĩnh vực doanh thu lớn nhất là So-Young, với doanh thu 173,687,794 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho National Bank of Canada, với doanh thu 211,435,842.
National Bank of Canada có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, National Bank of Canada có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $267
National Bank of Canada có nợ không?
có, National Bank of Canada có nợ là 38,774
National Bank of Canada có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
National Bank of Canada có tổng cộng 96.74 cổ phiếu đang lưu hành