China Yongda Automobiles Services Holdings Ltd. is an investment company, which engages in the sale of automobiles and provision of after-sales services. The company is headquartered in Shanghai, Shanghai and currently employs 12,208 full-time employees. The company went IPO on 2012-07-12. The firm operates through two segments. The Passenger Vehicle Sales and Services segment is engaged in the sales of passenger vehicles and provision of after-sales services including primarily repair and maintenance services, certain auxiliary passenger vehicles sales related services and provision of other passenger vehicles-related services. The Automobile Operating Lease Services segment is engaged in the business leasing of automobiles. The firm mainly operates its businesses in the domestic market.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
59,456
63,420
74,295
72,023
77,916
68,201
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-15%
-15%
3%
-8%
14%
9%
Chi phí doanh thu
54,396
58,146
67,601
65,634
70,163
62,070
Lợi nhuận gộp
5,059
5,273
6,694
6,389
7,752
6,131
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
4,776
4,933
5,891
5,635
5,348
4,533
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
4,759
4,897
5,845
4,125
4,025
3,404
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-3,409
208
740
2,072
3,374
2,139
Chi phí thuế thu nhập
11
43
154
601
837
523
Lợi nhuận ròng
-3,242
200
572
1,411
2,480
1,624
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-1,270%
-65%
-59%
-43%
53%
10%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,871.54
1,908.94
1,944.36
1,966.92
1,976.07
1,920.62
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-3%
-2%
-1%
0%
3%
4%
EPS (Làm loãng)
-1.73
0.1
0.29
0.71
1.25
0.84
Tăng trưởng EPS
-1,308%
-64%
-59%
-43%
49%
5%
Lưu thông tiền mặt tự do
942
306
413
2,456
3,912
4,737
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
8.5%
8.31%
9.01%
8.87%
9.94%
8.98%
Lợi nhuận hoạt động
0.5%
0.59%
1.14%
3.14%
4.78%
3.99%
Lợi nhuận gộp
-5.45%
0.31%
0.76%
1.95%
3.18%
2.38%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
1.58%
0.48%
0.55%
3.41%
5.02%
6.94%
EBITDA
1,518
1,612
2,126
3,539
4,880
3,820
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
2.55%
2.54%
2.86%
4.91%
6.26%
5.6%
D&A cho EBITDA
1,218
1,236
1,278
1,276
1,154
1,093
EBIT
300
376
848
2,263
3,726
2,727
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
0.5%
0.59%
1.14%
3.14%
4.78%
3.99%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-0.32%
20.67%
20.81%
29%
24.8%
24.45%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của China Yongda Automobiles Services Holdings Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), China Yongda Automobiles Services Holdings Limited có tổng tài sản là $35,046, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $200
Tỷ lệ tài chính chính của CYYHF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của China Yongda Automobiles Services Holdings Limited là 1.65, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0.31, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $33.22.
Doanh thu của China Yongda Automobiles Services Holdings Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
China Yongda Automobiles Services Holdings Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Passenger Vehicle Sales and Services, với doanh thu 68,268,473,779 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho China Yongda Automobiles Services Holdings Limited, với doanh thu 68,761,727,342.
China Yongda Automobiles Services Holdings Limited có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, China Yongda Automobiles Services Holdings Limited có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $200
China Yongda Automobiles Services Holdings Limited có nợ không?
có, China Yongda Automobiles Services Holdings Limited có nợ là 21,164
China Yongda Automobiles Services Holdings Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
China Yongda Automobiles Services Holdings Limited có tổng cộng 1,886.91 cổ phiếu đang lưu hành