Cynata Therapeutics Ltd. engages in the development and commercialization of therapeutic products. The firm is focused on the development of therapies based on Cymerus, which is a therapeutic stem cell platform technology. Cymerus uses induced pluripotent stem cells (iPSCs) to manufacture cell therapy products, including mesenchymal stem cells (MSCs), at commercial scale. Its product candidates include CYP-001, CYP-004 and CYP-006TK. CYP-001 is under Phase II clinical trials with a focus on treatment for steroid-resistant acute graft versus host disease (GvHD) and a Phase 1/II trial in patients undergoing kidney transplantation. CYP-006TK is a Cymerus iPSC-derived MSC topical wound dressing product candidate. This product is used in the Company’s Phase I clinical trial in diabetic foot ulcers (DFU). CYP-004, is an iPSC-derived MSC product for intra-articular injection (injection into a joint), is ongoing with a Phase III trial in patients with osteoarthritis of the knee.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2025
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
06/30/2021
Doanh thu
0
0
0
0
7
0
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
-100%
--
--
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
3
3
3
3
4
5
Nghiên cứu và Phát triển
6
7
8
12
8
3
Chi phí hoạt động
8
9
10
14
13
7
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-8
-9
-9
-14
-5
-7
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-8
-9
-9
-14
-5
-7
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
0%
0%
-36%
180%
-28.99%
133%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
233.54
204.95
179.63
145.09
143.27
130.42
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
27%
14%
24%
1%
10%
24%
EPS (Làm loãng)
-0.03
-0.04
-0.05
-0.09
-0.03
-0.05
Tăng trưởng EPS
-24%
-16%
-45%
159%
-36%
70%
Lưu thông tiền mặt tự do
-8
-8
-9
-14
-3
-5
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
0%
0%
0%
0%
-85.71%
0%
Lợi nhuận gộp
0%
0%
0%
0%
-71.42%
0%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0%
0%
0%
0%
-42.85%
0%
EBITDA
-8
-9
-9
-14
-6
-7
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
0%
0%
0%
0%
-85.71%
0%
D&A cho EBITDA
0
0
0
0
0
0
EBIT
-8
-9
-9
-14
-6
-7
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
0%
0%
0%
0%
-85.71%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Cynata Therapeutics Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Cynata Therapeutics Limited có tổng tài sản là $7, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-9
Tỷ lệ tài chính chính của CYYNF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Cynata Therapeutics Limited là 7, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Cynata Therapeutics Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Cynata Therapeutics Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Platform, với doanh thu 15,969,996 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Cynata Therapeutics Limited, với doanh thu 12,906,667.
Cynata Therapeutics Limited có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Cynata Therapeutics Limited có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-9
Cynata Therapeutics Limited có nợ không?
có, Cynata Therapeutics Limited có nợ là 1
Cynata Therapeutics Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Cynata Therapeutics Limited có tổng cộng 225.95 cổ phiếu đang lưu hành