Diablo Resources Ltd. focuses on providing further investment exposure to the gold and gold-copper assets. The company is headquartered in Perth, Western Australia. The company went IPO on 2021-10-12. The principal activity of the Company is the exploration for gold, focusing on the Devil's Canyon Gold Project, King Solomon Gold Project, and Phoenix Copper Project in the United States. The Devil's Canyon Gold Project consists of about 90 claims covering approximately seven square kilometers lying 20 kilometers (km) west of the Kinross Bald Mountain Gold Mine in the prolific Carlin Gold Trend and 40 km north of the Ruby Hill Mine, Nevada. The King Solomon Project consists of about 272 claims (including two patents) covering an area of 20.23 square kilometers (km2). The Phoenix copper project consists of over 292 unpatented lode claims covering 5840 acres. The company also operates the Star Range Project, which is located 6 km west of the town of Milford in Beaver County, southwestern Utah, USA, and consists of 104 unpatented lode claims for 8.74 km2, consisting of two claim blocks, North Star and South Star Prospects.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2025
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
06/30/2021
Doanh thu
0
0
0
0
0
0
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
0
0
0
0
0
0
Nghiên cứu và Phát triển
0
0
0
--
--
--
Chi phí hoạt động
0
0
0
0
0
0
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
0
0
-9
-4
0
0
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
0
0
-9
-4
0
0
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-100%
-100%
125%
--
--
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
123.08
113.07
93.99
74.5
53.23
74.5
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
18%
20%
26%
40%
-28.99%
--
EPS (Làm loãng)
0
0
-0.1
-0.05
-0.01
0
Tăng trưởng EPS
-93%
-94%
87%
266%
1,069%
--
Lưu thông tiền mặt tự do
0
0
-2
-1
-1
--
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Lợi nhuận gộp
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0%
0%
0%
0%
0%
--
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
--
--
--
--
--
--
EBIT
0
0
0
0
0
0
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Diablo Resources Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Diablo Resources Limited có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của DBORF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Diablo Resources Limited là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Diablo Resources Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Diablo Resources Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Commercial - Own Network (Europe), với doanh thu 808,381,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Spain là thị trường chính cho Diablo Resources Limited, với doanh thu 305,232,000.
Diablo Resources Limited có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Diablo Resources Limited có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Diablo Resources Limited có nợ không?
không có, Diablo Resources Limited có nợ là 0
Diablo Resources Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Diablo Resources Limited có tổng cộng 135.11 cổ phiếu đang lưu hành