Dai-ichi Life Holdings, Inc. provides life insurance and pension products services. The company is headquartered in Chiyoda-Ku, Tokyo-To and currently employs 60,814 full-time employees. The company went IPO on 2010-04-01. The firm operates through three segments. The Domestic Insurance segment is engaged in the individual insurance, individual annuity insurance, group insurance, group annuity insurance and other life insurance business, the non-life insurance business, as well as the life insurance related business, such as the acquisition of securities, real estate and monetary claims. The Overseas Insurance segment is engaged in the insurance business overseas. The Other segment is mainly engaged in the management of group companies and asset management related businesses.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
9,596,237
9,122,045
10,478,008
--
--
--
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-7%
-13%
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,019,861
990,069
926,325
842,184
752,407
689,352
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
8,777,724
8,353,660
9,899,327
7,989,426
7,240,040
6,961,802
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-109,421
-100,001
-87,501
-94,999
-87,501
-77,502
Lợi nhuận trước thuế
601,212
562,299
426,998
257,280
474,371
482,540
Chi phí thuế thu nhập
154,968
132,686
106,212
83,544
65,018
118,763
Lợi nhuận ròng
446,246
429,613
320,765
173,735
409,353
363,777
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-2%
34%
85%
-57.99%
13%
1,022%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
3,636.34
3,705.79
3,891.88
4,063.85
4,275.63
4,471.6
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-5%
-4%
-5%
-4%
-2%
EPS (Làm loãng)
122.71
115.93
82.41
42.75
95.74
81.35
Tăng trưởng EPS
-1%
41%
93%
-55%
18%
1,043%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
488,117
904,226
-294,148
-611,089
-156,380
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
8.52%
8.42%
5.52%
--
--
--
Lợi nhuận gộp
4.65%
4.7%
3.06%
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
5.35%
8.62%
--
--
--
EBITDA
--
885,905
663,693
514,040
694,107
646,462
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
9.71%
6.33%
--
--
--
D&A cho EBITDA
--
117,520
85,012
93,540
76,506
60,125
EBIT
818,513
768,385
578,681
420,500
617,601
586,337
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
8.52%
8.42%
5.52%
--
--
--
Tỷ suất thuế hiệu quả
25.77%
23.59%
24.87%
32.47%
13.7%
24.61%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Dai-ichi Life Holdings, Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Dai-ichi Life Holdings, Inc. có tổng tài sản là $69,592,967, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $429,613
Tỷ lệ tài chính chính của DCNSF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Dai-ichi Life Holdings, Inc. là 1.05, tỷ suất lợi nhuận ròng là 4.7, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $2,461.56.
Doanh thu của Dai-ichi Life Holdings, Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Dai-ichi Life Holdings, Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Domestic Insurance, với doanh thu 7,708,824,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Dai-ichi Life Holdings, Inc., với doanh thu 5,782,981,000,000.
Dai-ichi Life Holdings, Inc. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Dai-ichi Life Holdings, Inc. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $429,613
Dai-ichi Life Holdings, Inc. có nợ không?
có, Dai-ichi Life Holdings, Inc. có nợ là 66,123,260
Dai-ichi Life Holdings, Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Dai-ichi Life Holdings, Inc. có tổng cộng 3,681.03 cổ phiếu đang lưu hành