3D Systems Corp. is a holding company, which engages in the provision of comprehensive three-dimensional printing solutions. The company is headquartered in Rock Hill, South Carolina and currently employs 1,418 full-time employees. The company went IPO on 2011-03-26. The Company’s segments include Healthcare Solutions and Industrial Solutions. The Healthcare Solutions segment serves industry verticals, including dental, medical devices, personalized health services and regenerative medicine. The Industrial Solutions segment serves industry verticals, including aerospace, defense, transportation and general manufacturing. The firm architects solutions specific to customers’ needs through a combination of materials, hardware platforms, software, professional services and advanced manufacturing. The company markets its products and services through subsidiaries in North America and South America, Europe and the Middle East and Asia Pacific and Oceania.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
387
95
106
91
94
94
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-10%
1%
-5%
-19%
-17%
-8%
Chi phí doanh thu
255
61
73
61
58
61
Lợi nhuận gộp
132
34
32
29
36
32
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
137
31
42
33
30
49
Nghiên cứu và Phát triển
53
9
11
15
16
19
Chi phí hoạt động
191
40
54
48
47
68
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
3
-3
0
-1
0
Lợi nhuận trước thuế
82
-2
-12
-19
116
-35
Chi phí thuế thu nhập
15
1
5
-2
11
0
Lợi nhuận ròng
62
-4
-19
-18
104
-36
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-122%
-89%
-42%
-90%
-484.99%
125%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
143.26
143.26
126.69
125.27
182.71
132.46
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
8%
8%
-4%
-5%
39%
1%
EPS (Làm loãng)
0.43
-0.03
-0.15
-0.14
0.57
-0.27
Tăng trưởng EPS
-121%
-89%
-39%
-89%
-376%
127%
Lưu thông tiền mặt tự do
-70
-9
-16
-15
-28
-36
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
34.1%
35.78%
30.18%
31.86%
38.29%
34.04%
Lợi nhuận hoạt động
-14.98%
-6.31%
-19.81%
-20.87%
-11.7%
-37.23%
Lợi nhuận gộp
16.02%
-4.21%
-17.92%
-19.78%
110.63%
-38.29%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-18.08%
-9.47%
-15.09%
-16.48%
-29.78%
-38.29%
EBITDA
-38
-1
-16
-14
-6
-30
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-9.81%
-1.05%
-15.09%
-15.38%
-6.38%
-31.91%
D&A cho EBITDA
20
5
5
5
5
5
EBIT
-58
-6
-21
-19
-11
-35
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-14.98%
-6.31%
-19.81%
-20.87%
-11.7%
-37.23%
Tỷ suất thuế hiệu quả
18.29%
-50%
-41.66%
10.52%
9.48%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của 3D Systems Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), 3D Systems Corp có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của DDD là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của 3D Systems Corp là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của 3D Systems Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
3D Systems Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Industrial Solutions, với doanh thu 207,313,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho 3D Systems Corp, với doanh thu 221,045,000.
3D Systems Corp có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, 3D Systems Corp có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
3D Systems Corp có nợ không?
không có, 3D Systems Corp có nợ là 0
3D Systems Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
3D Systems Corp có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành