Dell Technologies, Inc. is a technology company, providing customers with a broad and innovative solution portfolio to help customers modernize their information technology (IT) infrastructure, address workforce transformation, and offer critical solutions that keep people and organizations connected. The company is headquartered in Round Rock, Texas and currently employs 97,000 full-time employees. The company went IPO on 2016-08-01. The firm operates through two segments: Infrastructure Solutions Group (ISG) and Client Solutions Group (CSG). Its ISG segment enables the Company’s customer’s digital transformation with solutions that address artificial intelligence (AI), machine learning, data analytics, and multi cloud environments. Its comprehensive storage portfolio includes modern and traditional storage solutions, including all-flash arrays, scale-out file, object platforms, hyper-converged infrastructure, and software-defined storage. Its CSG segment offers branded personal computers (PCs) including notebooks, desktops, and workstations and branded peripherals that include displays, docking stations, keyboards, mice, and webcam and audio devices, as well as third-party software and peripherals.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
01/30/2026
10/31/2025
08/01/2025
05/02/2025
01/31/2025
Doanh thu
113,538
33,379
27,005
29,776
23,378
23,931
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
19%
39%
11%
19%
5%
7%
Chi phí doanh thu
90,831
26,649
21,412
24,329
18,441
18,105
Lợi nhuận gộp
22,707
6,730
5,593
5,447
4,937
5,826
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
11,172
2,841
2,673
2,761
2,897
2,668
Nghiên cứu và Phát triển
3,048
797
719
757
775
762
Chi phí hoạt động
14,322
3,638
3,392
3,518
3,672
3,430
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
16
--
10
13
-7
-1
Lợi nhuận trước thuế
7,263
2,799
1,941
1,440
1,083
2,120
Chi phí thuế thu nhập
1,327
540
393
276
118
467
Lợi nhuận ròng
5,936
2,259
1,548
1,164
965
1,654
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
26%
37%
32%
31%
-3%
24%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
670
670
680
686
702
714
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-6%
-6%
-5%
-5%
-3%
-2%
EPS (Làm loãng)
8.85
3.37
2.28
1.7
1.37
2.32
Tăng trưởng EPS
34%
45%
39%
38%
0%
27%
Lưu thông tiền mặt tự do
8,552
3,953
503
1,868
2,228
-150
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
19.99%
20.16%
20.71%
18.29%
21.11%
24.34%
Lợi nhuận hoạt động
7.38%
9.26%
8.15%
6.47%
5.41%
10.01%
Lợi nhuận gộp
5.22%
6.76%
5.73%
3.9%
4.12%
6.91%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
7.53%
11.84%
1.86%
6.27%
9.53%
-0.62%
EBITDA
--
--
2,957
2,691
2,003
3,170
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
10.94%
9.03%
8.56%
13.24%
D&A cho EBITDA
--
--
756
762
738
774
EBIT
8,385
3,092
2,201
1,929
1,265
2,396
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
7.38%
9.26%
8.15%
6.47%
5.41%
10.01%
Tỷ suất thuế hiệu quả
18.27%
19.29%
20.24%
19.16%
10.89%
22.02%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Dell Technologies Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Dell Technologies Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của DELL là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Dell Technologies Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Dell Technologies Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Dell Technologies Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Other, với doanh thu -11,873,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Dell Technologies Inc, với doanh thu 63,140,000,000.
Dell Technologies Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Dell Technologies Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Dell Technologies Inc có nợ không?
không có, Dell Technologies Inc có nợ là 0
Dell Technologies Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Dell Technologies Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành