Didi Global, Inc. engages in the operation of mobility platforms that provides ride hailing and other related services. The company is headquartered in Beijing, Beijing and currently employs 19,113 full-time employees. The company went IPO on 2021-06-30. The firm focuses on shared mobility, energy and vehicle services, electric mobility and autonomous driving. The firm operates its businesses through three segments: China Mobility, International and Other Initiatives. The China Mobility segment mainly comprises ride hailing, chauffeur, hitch and online taxi services. The International segment mainly includes ride hailing, food delivery and financial services in international markets, outside of China. The Other Initiatives segment mainly consist of bike and e-bike sharing, certain energy and vehicle services, intra-city freight, autonomous driving and financial services.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
170,297
226,701
206,798
192,379
140,791
173,827
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-18%
10%
8%
37%
-19%
23%
Chi phí doanh thu
137,869
183,197
168,993
162,915
115,781
156,863
Lợi nhuận gộp
32,428
43,504
37,805
29,463
25,010
16,964
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
27,600
40,329
28,013
25,043
31,423
53,202
Nghiên cứu và Phát triển
6,501
8,440
7,560
8,654
9,376
9,415
Chi phí hoạt động
32,836
47,133
35,863
32,302
42,712
62,617
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
0
0
-695
Lợi nhuận trước thuế
1,684
-611
1,254
-4,662
-11,738
-49,168
Chi phí thuế thu nhập
-1,803
-1,616
-20
89
3
166
Lợi nhuận ròng
3,477
992
1,258
-4,793
-11,720
-50,031
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-1,144%
-21%
-126%
-59%
-77%
368%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,185.05
1,219.55
1,222.22
1,224.57
1,210.97
658
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
0%
0%
1%
84%
-45%
EPS (Làm loãng)
2.93
0.81
1.02
-3.91
-9.67
-76.04
Tăng trưởng EPS
-1,185%
-21%
-126%
-60%
-87%
749%
Lưu thông tiền mặt tự do
9,816
--
2,846
845
-12,772
-20,034
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
19.04%
19.19%
18.28%
15.31%
17.76%
9.75%
Lợi nhuận hoạt động
-0.23%
-1.6%
0.93%
-1.47%
-12.57%
-26.26%
Lợi nhuận gộp
2.04%
0.43%
0.6%
-2.49%
-8.32%
-28.78%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
5.76%
--
1.37%
0.43%
-9.07%
-11.52%
EBITDA
--
--
5,107
1,987
-11,902
-39,608
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
2.46%
1.03%
-8.45%
-22.78%
D&A cho EBITDA
--
--
3,165
4,825
5,799
6,045
EBIT
-408
-3,629
1,942
-2,838
-17,701
-45,653
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-0.23%
-1.6%
0.93%
-1.47%
-12.57%
-26.26%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-107.06%
264.48%
-1.59%
-1.9%
-0.02%
-0.33%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của DiDi Global Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), DiDi Global Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $992
Tỷ lệ tài chính chính của DIDIY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của DiDi Global Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0.43, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $185.88.
Doanh thu của DiDi Global Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
DiDi Global Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là China Mobility, với doanh thu 25,808,741,104 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho DiDi Global Inc, với doanh thu 27,200,322,055.
DiDi Global Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, DiDi Global Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $992
DiDi Global Inc có nợ không?
không có, DiDi Global Inc có nợ là 0
DiDi Global Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
DiDi Global Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành