The Walt Disney Co. engages in the business of international family entertainment and media enterprise. The company is headquartered in Burbank, California and currently employs 231,000 full-time employees. The firm's segments include Entertainment, Sports and Experiences. The Entertainment segment generally encompasses its non-sports focused global film and episodic content production and distribution activities. The lines of business within the Entertainment segment along with their business activities include Linear Networks, Direct-to-Consumer, and Content Sales/Licensing. The Sports segment encompasses its sports-focused global television and direct-to-consumer (DTC) video streaming content production and distribution activities. The lines of business within the Sports segment include ESPN and Star. The Experiences segment includes Parks and Experiences and Consumer Products. Parks and Experiences consists of Walt Disney World Resort in Florida, Disneyland Resort in California, Disney Cruise Line, and others. Consumer Products includes licensing of its trade names, characters, visual, literary and other IP.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/28/2026
12/27/2025
09/27/2025
06/28/2025
03/29/2025
Doanh thu
97,263
25,168
25,981
22,464
23,650
23,621
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
3%
7%
5%
0%
2%
7%
Chi phí doanh thu
61,120
15,901
16,669
14,018
14,532
14,810
Lợi nhuận gộp
36,143
9,267
9,312
8,446
9,118
8,811
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
16,784
4,073
4,121
4,449
4,141
3,981
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
22,231
5,478
5,437
5,843
5,473
5,305
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
245
115
--
63
67
65
Lợi nhuận trước thuế
12,316
3,367
3,693
2,045
3,211
3,087
Chi phí thuế thu nhập
-19
902
1,209
602
-2,732
-314
Lợi nhuận ròng
11,224
2,247
2,402
1,313
5,262
3,275
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
26%
-31%
-6%
185%
101%
-16,475%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,772
1,772
1,793
1,808
1,805
1,814
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-2%
-1%
-1%
-1%
-1%
EPS (Làm loãng)
6.33
1.26
1.34
0.73
2.92
1.81
Tăng trưởng EPS
28.99%
-30%
-4%
192%
104%
-18,200%
Lưu thông tiền mặt tự do
7,110
4,941
-2,278
2,558
1,889
4,891
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
37.16%
36.82%
35.84%
37.59%
38.55%
37.3%
Lợi nhuận hoạt động
14.3%
15.05%
14.91%
11.58%
15.41%
14.84%
Lợi nhuận gộp
11.53%
8.92%
9.24%
5.84%
22.24%
13.86%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
7.31%
19.63%
-8.76%
11.38%
7.98%
20.7%
EBITDA
19,359
5,194
5,191
3,997
4,977
4,830
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
19.9%
20.63%
19.97%
17.79%
21.04%
20.44%
D&A cho EBITDA
5,447
1,405
1,316
1,394
1,332
1,324
EBIT
13,912
3,789
3,875
2,603
3,645
3,506
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
14.3%
15.05%
14.91%
11.58%
15.41%
14.84%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-0.15%
26.78%
32.73%
29.43%
-85.08%
-10.17%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Walt Disney Co là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Walt Disney Co có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của DIS là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Walt Disney Co là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Walt Disney Co được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Walt Disney Co lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Other, với doanh thu 48,350,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Americas là thị trường chính cho Walt Disney Co, với doanh thu 76,430,000,000.
Walt Disney Co có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Walt Disney Co có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Walt Disney Co có nợ không?
không có, Walt Disney Co có nợ là 0
Walt Disney Co có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Walt Disney Co có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành