Deutsche Lufthansa AG engages in the provision of passenger, freight, and cargo airline services. The company is headquartered in Cologne, Nordrhein-Westfalen and currently employs 103,255 full-time employees. The firm's segments include Passenger Airlines, Logistics, MRO and Catering. The Passenger Airlines segment includes Lufthansa Airlines, SWISS, Austrian Airlines, Brussels Airlines and Eurowings. The Logistics segment includes the airfreight container management specialist Jettainer group, the time:matters Group, which specialises in urgent shipments, the subsidiary Heyworld, which specialises in tailored solutions for the e-commerce sector, CB Customs Broker, the customs and customs clearance specialist, and the Lufthansa Group’s 50% stake in the cargo airline AeroLogic. The MRO segment, represented by the Lufthansa Technik group, is a global provider of maintenance, repair and overhaul services for civil and commercial aircraft. The Catering segment consists of traditional catering and onboard retail along with food commerce activities.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
40,216
8,746
9,949
11,199
10,322
8,127
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
5%
8%
5%
4%
3%
10%
Chi phí doanh thu
22,863
5,320
5,567
6,183
5,793
5,180
Lợi nhuận gộp
17,353
3,426
4,382
5,016
4,529
2,947
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
9,763
2,476
2,492
2,353
2,442
2,378
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
15,536
3,966
3,949
3,829
3,792
3,631
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
153
-17
-37
54
153
-64
Lợi nhuận trước thuế
2,225
-578
466
1,337
1,000
-883
Chi phí thuế thu nhập
652
84
214
361
-7
-4
Lợi nhuận ròng
1,562
-662
246
966
1,012
-885
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
27%
-25%
-55%
-12%
115.99%
21%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,199.26
1,199.26
1,198.48
1,192.59
1,198.29
1,198.29
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
1.3
-0.55
0.2
0.81
0.83
-0.73
Tăng trưởng EPS
26%
-25%
-55%
-12%
112.99%
20%
Lưu thông tiền mặt tự do
-156
999
-1,851
441
255
960
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
43.14%
39.17%
44.04%
44.78%
43.87%
36.26%
Lợi nhuận hoạt động
4.51%
-6.17%
4.35%
10.59%
7.14%
-8.41%
Lợi nhuận gộp
3.88%
-7.56%
2.47%
8.62%
9.8%
-10.88%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-0.38%
11.42%
-18.6%
3.93%
2.47%
11.81%
EBITDA
4,204
79
1,012
1,782
1,331
-85
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
10.45%
0.9%
10.17%
15.91%
12.89%
-1.04%
D&A cho EBITDA
2,387
619
579
595
594
599
EBIT
1,817
-540
433
1,187
737
-684
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
4.51%
-6.17%
4.35%
10.59%
7.14%
-8.41%
Tỷ suất thuế hiệu quả
29.3%
-14.53%
45.92%
27%
-0.7%
0.45%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Deutsche Lufthansa AG là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Deutsche Lufthansa AG có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của DLAKY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Deutsche Lufthansa AG là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Deutsche Lufthansa AG được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Deutsche Lufthansa AG lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Specialty Products and Solutions, với doanh thu 2,633,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Deutsche Lufthansa AG, với doanh thu 4,137,100,000.
Deutsche Lufthansa AG có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Deutsche Lufthansa AG có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Deutsche Lufthansa AG có nợ không?
không có, Deutsche Lufthansa AG có nợ là 0
Deutsche Lufthansa AG có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Deutsche Lufthansa AG có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành