Dermapharm Holding SE engages in the development, manufacture and market of patent-free pharmaceutical products. The company is headquartered in Gruenwald, Bayern. The company went IPO on 2018-02-09. The firm operates through two segments: Branded pharmaceuticals and other healthcare products, which includes in-house development, in-house production, and distribution of branded pharmaceuticals and other healthcare products, and Parallel import business, which operates under the axicorp brand. The company holds around 950 marketing authorizations for more than 250 active pharmaceutical ingredients, which are marketed as pharmaceuticals, dietary supplements or supplemental balanced diets. The firm offers its products through a number of brands, including Dekristol, Ampho Moronal, Keltican, Tromcardin, among others. The company is active primarily in Germany, Switzerland and Austria. Additionally, it operates production facility in Germany. Trommsdorff & GmbH Co KG is a subsidiary of the Company.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
1,160
1,180
1,135
1,024
942
793
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
0%
4%
11%
9%
19%
13%
Chi phí doanh thu
387
413
416
363
322
330
Lợi nhuận gộp
772
767
719
660
620
463
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
289
424
418
290
257
257
Nghiên cứu và Phát triển
--
11
10
13
14
12
Chi phí hoạt động
555
539
518
377
325
320
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
-4
-3
-1
0
-1
Lợi nhuận trước thuế
171
172
105
216
292
125
Chi phí thuế thu nhập
57
60
45
83
84
39
Lợi nhuận ròng
116
113
62
134
209
85
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
28.99%
82%
-54%
-36%
146%
10%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
54.38
53.84
53.84
53.84
53.84
53.84
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
2.15
2.11
1.15
2.49
3.89
1.59
Tăng trưởng EPS
28%
82%
-54%
-36%
144%
11%
Lưu thông tiền mặt tự do
164
163
177
249
189
91
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
66.55%
65%
63.34%
64.45%
65.81%
58.38%
Lợi nhuận hoạt động
18.62%
19.23%
17.62%
27.63%
31.31%
17.9%
Lợi nhuận gộp
10%
9.57%
5.46%
13.08%
22.18%
10.71%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
14.13%
13.81%
15.59%
24.31%
20.06%
11.47%
EBITDA
301
313
301
377
340
185
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
25.94%
26.52%
26.51%
36.81%
36.09%
23.32%
D&A cho EBITDA
85
86
101
94
45
43
EBIT
216
227
200
283
295
142
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
18.62%
19.23%
17.62%
27.63%
31.31%
17.9%
Tỷ suất thuế hiệu quả
33.33%
34.88%
42.85%
38.42%
28.76%
31.2%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Dermapharm Holding SE là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Dermapharm Holding SE có tổng tài sản là $2,080, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $113
Tỷ lệ tài chính chính của DMPHF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Dermapharm Holding SE là 1.41, tỷ suất lợi nhuận ròng là 9.57, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $21.91.
Doanh thu của Dermapharm Holding SE được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Dermapharm Holding SE lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Branded Medicine, với doanh thu 585,058,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Germany là thị trường chính cho Dermapharm Holding SE, với doanh thu 725,563,000.
Dermapharm Holding SE có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Dermapharm Holding SE có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $113
Dermapharm Holding SE có nợ không?
có, Dermapharm Holding SE có nợ là 1,475
Dermapharm Holding SE có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Dermapharm Holding SE có tổng cộng 53.84 cổ phiếu đang lưu hành