Dow, Inc. is a materials science company, which engages in the development of innovative solutions. The company is headquartered in Midland, Michigan and currently employs 34,600 full-time employees. The company went IPO on 2019-03-20. The firm conducts its operations through six global businesses, which are organized into segments, such as Packaging & Specialty Plastics, Industrial Intermediates & Infrastructure and Performance Materials & Coatings. Packaging & Specialty Plastics segment consists of two integrated global businesses: Hydrocarbons & Energy and Packaging and Specialty Plastics. This segment employs a polyolefin product portfolio. Industrial Intermediates & Infrastructure segment consists of two customer-centric global businesses: Industrial Solutions and Polyurethanes & Construction Chemicals that develop intermediate chemicals that are essential to manufacturing processes, as well as downstream, customized materials and formulations that use advanced development technologies. Performance Materials & Coatings segment consists of two global businesses: Coatings & Performance Monomers and Consumer Solutions.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
39,968
39,968
42,964
44,622
56,902
54,968
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-7%
-7%
-4%
-22%
4%
43%
Chi phí doanh thu
37,382
37,382
38,283
39,671
48,338
44,191
Lợi nhuận gộp
2,586
2,586
4,681
4,951
8,564
10,777
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,392
1,392
1,581
1,627
1,675
1,645
Nghiên cứu và Phát triển
752
752
810
829
851
857
Chi phí hoạt động
2,342
2,342
2,701
2,780
2,862
2,890
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
266
266
364
503
389
342
Lợi nhuận trước thuế
-2,511
-2,511
1,600
656
6,090
8,145
Chi phí thuế thu nhập
-67
-67
399
-4
1,450
1,740
Lợi nhuận ròng
-2,634
-2,634
1,104
578
4,558
6,279
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-339%
-339%
91%
-87%
-27%
416%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
718.2
711.6
705.1
709
726
749
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
2%
1%
-1%
-2%
-3%
1%
EPS (Làm loãng)
-3.66
-3.7
1.56
0.81
6.28
8.38
Tăng trưởng EPS
-333%
-336%
92%
-87%
-25%
411%
Lưu thông tiền mặt tự do
-1,487
-1,487
-26
2,833
5,645
4,814
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
6.47%
6.47%
10.89%
11.09%
15.05%
19.6%
Lợi nhuận hoạt động
0.61%
0.61%
4.6%
4.86%
10.02%
14.34%
Lợi nhuận gộp
-6.59%
-6.59%
2.56%
1.29%
8.01%
11.42%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-3.72%
-3.72%
-0.06%
6.34%
9.92%
8.75%
EBITDA
3,078
475
2,290
2,495
6,038
8,275
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
7.7%
1.18%
5.33%
5.59%
10.61%
15.05%
D&A cho EBITDA
2,834
231
310
324
336
388
EBIT
244
244
1,980
2,171
5,702
7,887
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
0.61%
0.61%
4.6%
4.86%
10.02%
14.34%
Tỷ suất thuế hiệu quả
2.66%
2.66%
24.93%
-0.6%
23.8%
21.36%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Dow Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Dow Inc có tổng tài sản là $58,538, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-2,634
Tỷ lệ tài chính chính của DOW là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Dow Inc là 1.37, tỷ suất lợi nhuận ròng là -6.59, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $56.16.
Doanh thu của Dow Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Dow Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Other, với doanh thu -162,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, U.S. & Canada là thị trường chính cho Dow Inc, với doanh thu 15,806,000,000.
Dow Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Dow Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-2,634
Dow Inc có nợ không?
có, Dow Inc có nợ là 42,530
Dow Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Dow Inc có tổng cộng 717.22 cổ phiếu đang lưu hành