Driven Brands Holdings, Inc. engages in the provision of automotive services. The company is headquartered in Charlotte, North Carolina and currently employs 10,700 full-time employees. The company went IPO on 2021-01-15. The firm's segments include Take 5 and Franchise Brands. The Take 5 segment is primarily composed of the Company and franchise-operated Take 5 Oil Change business. The Franchise Brands segment is primarily composed of its portfolio of franchise brands, which include CARSTAR, Meineke Car Care Centers, Maaco and 1-800-Radiator & A/C, along with other smaller brands and services for both retail and commercial customers such as commercial fleet operators and insurance carriers. Its AutoGlassNow businesses provide glass replacement and calibration services to commercial, retail and insurance customers. Its subsidiaries include All Star Glass, LLC, AGN Glass, LLC, Carstar Canada GP Corp, Boing US Holdco, Inc, and others.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/28/2026
12/27/2025
09/27/2025
06/28/2025
03/29/2025
Doanh thu
1,830
484
259
535
550
516
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-20%
-6%
-54%
-9%
-10%
-10%
Chi phí doanh thu
897
235
129
265
267
253
Lợi nhuận gộp
932
249
130
269
283
262
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
597
160
53
173
210
168
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
667
181
32
207
245
201
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
127
33
36
39
18
24
Chi phí thuế thu nhập
-10
9
-5
-21
7
7
Lợi nhuận ròng
189
54
26
60
47
5
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-165%
980%
-108%
-529%
56.99%
25%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
164.63
164.63
164.04
165.12
164.15
161.81
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
2%
2%
1%
3%
2%
1%
EPS (Làm loãng)
1.14
0.33
0.15
0.36
0.28
0.03
Tăng trưởng EPS
-164%
1,000%
-108%
-493%
49%
13%
Lưu thông tiền mặt tự do
111
23
40
39
9
18
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
50.92%
51.44%
50.19%
50.28%
51.45%
50.77%
Lợi nhuận hoạt động
14.48%
13.84%
37.45%
11.4%
6.9%
11.82%
Lợi nhuận gộp
10.32%
11.15%
10.03%
11.21%
8.54%
0.96%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
6.06%
4.75%
15.44%
7.28%
1.63%
3.48%
EBITDA
356
88
128
95
72
94
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
19.45%
18.18%
49.42%
17.75%
13.09%
18.21%
D&A cho EBITDA
91
21
31
34
34
33
EBIT
265
67
97
61
38
61
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
14.48%
13.84%
37.45%
11.4%
6.9%
11.82%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-7.87%
27.27%
-13.88%
-53.84%
38.88%
29.16%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Driven Brands Holdings Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Driven Brands Holdings Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của DRVN là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Driven Brands Holdings Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Driven Brands Holdings Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Driven Brands Holdings Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Franchise Royalties and Fees, với doanh thu 190,085,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Driven Brands Holdings Inc, với doanh thu 1,797,542,000.
Driven Brands Holdings Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Driven Brands Holdings Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Driven Brands Holdings Inc có nợ không?
không có, Driven Brands Holdings Inc có nợ là 0
Driven Brands Holdings Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Driven Brands Holdings Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành