Daiwa Securities Group, Inc. engages in the management and control of its subsidiaries and affiliates which are involved in securities-related businesses. The company is headquartered in Chiyoda-Ku, Tokyo-To and currently employs 14,783 full-time employees. The firm operates through four business segments. Retail segment is engaged in the provision of financial products and services for individuals and unlisted corporates. Wholesale segment is engaged in the global markets business, including the sale and trading of stocks, bonds and others, as well as the global investment banking business, including securities underwriting, merger and acquisition (M&A) advisory and others. Asset Management segment is engaged in the establishment and management of investment trusts, and the provision of investment advisory and management services for pension assets. Investment segment is engaged in the provision of investment recovery in existing projects, and the creation of new investment funds. The firm is also engaged in the management, banking, information and real estate leasing business.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
1,421,188
1,372,013
1,277,479
866,088
619,469
576,170
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
2%
7%
48%
40%
8%
-14%
Chi phí doanh thu
724,444
726,024
686,571
401,863
117,377
109,511
Lợi nhuận gộp
696,744
645,989
590,908
464,225
502,092
466,659
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
462,518
444,934
402,064
363,455
351,748
339,880
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
496,043
479,247
437,203
397,952
386,558
373,800
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
1,086
3,427
4,425
-47
3,467
1,916
Lợi nhuận trước thuế
237,186
219,026
179,997
96,766
141,666
144,567
Chi phí thuế thu nhập
66,999
53,932
49,561
23,082
37,521
34,915
Lợi nhuận ròng
155,381
154,368
121,557
63,875
94,891
108,396
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-5%
27%
90%
-33%
-12%
80%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,401.01
1,434.11
1,449.52
1,474.8
1,513.04
1,528.85
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-1%
-2%
-3%
-1%
-1%
EPS (Làm loãng)
110.9
107.64
83.86
43.31
62.71
70.89
Tăng trưởng EPS
-3%
28%
94%
-31%
-12%
82%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
-539,360
640,629
-264,992
-439,053
378,553
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
49.02%
47.08%
46.25%
53.6%
81.05%
80.99%
Lợi nhuận hoạt động
14.12%
12.15%
12.03%
7.65%
18.65%
16.11%
Lợi nhuận gộp
10.93%
11.25%
9.51%
7.37%
15.31%
18.81%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
-39.31%
50.14%
-30.59%
-70.87%
65.7%
EBITDA
234,227
201,055
188,846
100,770
150,345
126,779
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
16.48%
14.65%
14.78%
11.63%
24.26%
22%
D&A cho EBITDA
33,526
34,313
35,141
34,497
34,811
33,920
EBIT
200,701
166,742
153,705
66,273
115,534
92,859
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
14.12%
12.15%
12.03%
7.65%
18.65%
16.11%
Tỷ suất thuế hiệu quả
28.24%
24.62%
27.53%
23.85%
26.48%
24.15%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Daiwa Securities Group Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Daiwa Securities Group Inc. có tổng tài sản là $36,024,346, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $154,368
Tỷ lệ tài chính chính của DSECF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Daiwa Securities Group Inc. là 1.04, tỷ suất lợi nhuận ròng là 11.25, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $956.69.
Doanh thu của Daiwa Securities Group Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Daiwa Securities Group Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Wealth Management, với doanh thu 240,343,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Daiwa Securities Group Inc., với doanh thu 559,106,000,000.
Daiwa Securities Group Inc. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Daiwa Securities Group Inc. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $154,368
Daiwa Securities Group Inc. có nợ không?
có, Daiwa Securities Group Inc. có nợ là 34,378,263
Daiwa Securities Group Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Daiwa Securities Group Inc. có tổng cộng 1,414.97 cổ phiếu đang lưu hành