Diana Shipping, Inc. operates as a holding company, which engages in the provision of shipping transportation services through the ownership and operation of dry bulk vessels. The company is headquartered in Athina, Attiki and currently employs 981 full-time employees. The company went IPO on 2005-03-18. The firm specializes in the ownership and bareboat charter-in of dry bulk vessels. The firm's operating fleet consists of 40 dry bulk vessels, including 4 Newcastlemax, 11 Capesize, 5 Post-Panamax, 6 Kamsarmax, 8 Panamax, and 6 Ultramax. Its fleet combined carrying capacity is approximately 4.7 million deadweight tonnage (dwt) with a weighted average age of 10.16 years. The firm's fleet is managed by its wholly-owned subsidiary Diana Shipping Services S.A. and its established 50/50 joint venture with Wilhelmsen Ship Management named Diana Wilhelmsen Management Limited.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
218
228
262
290
214
169
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-6%
-13%
-10%
36%
27%
-23%
Chi phí doanh thu
92
96
99
79
80
99
Lợi nhuận gộp
126
132
162
211
133
70
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
34
34
34
29
30
34
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
80
79
84
73
71
77
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
5
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
24
12
49
119
57
-134
Chi phí thuế thu nhập
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận ròng
18
6
44
113
51
-140
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
200%
-86%
-61%
122%
-136%
775%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
111.07
118.65
101.87
87
88.6
86.1
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-8%
16%
17%
-2%
3%
-10%
EPS (Làm loãng)
0.15
0.05
0.43
1.3
0.58
-1.62
Tăng trưởng EPS
112%
-86%
-67%
124%
-136%
852.99%
Lưu thông tiền mặt tự do
55
59
38
-72
70
11
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
57.79%
57.89%
61.83%
72.75%
62.14%
41.42%
Lợi nhuận hoạt động
20.64%
22.8%
29.77%
47.24%
28.97%
-4.14%
Lợi nhuận gộp
8.25%
2.63%
16.79%
38.96%
23.83%
-82.84%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
25.22%
25.87%
14.5%
-24.82%
32.71%
6.5%
EBITDA
90
96
127
180
102
36
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
41.28%
42.1%
48.47%
62.06%
47.66%
21.3%
D&A cho EBITDA
45
44
49
43
40
43
EBIT
45
52
78
137
62
-7
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
20.64%
22.8%
29.77%
47.24%
28.97%
-4.14%
Tỷ suất thuế hiệu quả
--
--
--
--
--
--
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Diana Shipping Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Diana Shipping Inc có tổng tài sản là $1,171, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $6
Tỷ lệ tài chính chính của DSX là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Diana Shipping Inc là 1.76, tỷ suất lợi nhuận ròng là 2.63, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1.92.
Doanh thu của Diana Shipping Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Diana Shipping Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Dry-bulk Vessels, với doanh thu 228,209,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Global là thị trường chính cho Diana Shipping Inc, với doanh thu 228,209,000.
Diana Shipping Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Diana Shipping Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $6
Diana Shipping Inc có nợ không?
có, Diana Shipping Inc có nợ là 665
Diana Shipping Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Diana Shipping Inc có tổng cộng 125.2 cổ phiếu đang lưu hành