Daimler Truck Holding AG is a holding company. The company is headquartered in Leinfelden-Echterdingen, Baden-Wuerttemberg and currently employs 108,815 full-time employees. The company went IPO on 2021-12-10. The firm divides its business into Industrial Business and Financial Services. The Industrial Business comprises the vehicle segments Trucks North America, Mercedes-Benz, Trucks Asia, Daimler Buses and the reconciliation. Trucks Asia combines the business operations of Mitsubishi Fuso Truck and Bus Corporation (MFTBC) based in Japan and Daimler India Commercial Vehicles (DICV) in India. Daimler Buses is a full-service provider of buses and chassis with permissible gross weights exceeding eight tons. The Financial Services segment offers customers a complete package of vehicles, financing and leasing products and other services. The firm is the parent company of the Daimler Truck Group. The Daimler Truck Group unites eight vehicle brands under its umbrella: Freightliner, Thomas Built Buses, Western Star, Mercedes-Benz, FUSO, BharatBenz, RIZON, and Setra.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
46,471
45,530
50,173
55,890
50,945
39,764
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-14%
-9%
-10%
10%
28%
10%
Chi phí doanh thu
37,573
36,890
40,118
43,968
41,513
32,519
Lợi nhuận gộp
8,898
8,640
10,055
11,922
9,432
7,245
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
4,330
4,159
4,763
5,303
4,885
4,339
Nghiên cứu và Phát triển
2,128
2,115
1,664
1,757
1,618
1,398
Chi phí hoạt động
6,019
5,844
6,062
6,484
5,983
5,257
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-17
-80
-90
-187
35
32
Lợi nhuận trước thuế
2,776
2,702
3,584
5,327
3,449
3,274
Chi phí thuế thu nhập
897
873
684
1,355
686
891
Lợi nhuận ròng
1,971
1,971
2,899
3,775
2,665
2,347
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-32%
-32%
-23%
42%
14%
-1,741%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
761.93
769
796
818
823
823
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-3%
-3%
-1%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
2.58
2.56
3.64
4.61
3.23
2.85
Tăng trưởng EPS
-31%
-30%
-21%
43%
14%
-1,741%
Lưu thông tiền mặt tự do
2,861
2,861
-321
-920
-1,655
1,020
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
19.14%
18.97%
20.04%
21.33%
18.51%
18.21%
Lợi nhuận hoạt động
6.19%
6.14%
7.95%
9.72%
6.77%
4.99%
Lợi nhuận gộp
4.24%
4.32%
5.77%
6.75%
5.23%
5.9%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
6.15%
6.28%
-0.63%
-1.64%
-3.24%
2.56%
EBITDA
3,954
3,871
5,146
6,571
4,569
3,148
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
8.5%
8.5%
10.25%
11.75%
8.96%
7.91%
D&A cho EBITDA
1,075
1,075
1,153
1,133
1,120
1,160
EBIT
2,879
2,796
3,993
5,438
3,449
1,988
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
6.19%
6.14%
7.95%
9.72%
6.77%
4.99%
Tỷ suất thuế hiệu quả
32.31%
32.3%
19.08%
25.43%
19.88%
27.21%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Daimler Truck Holding AG là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Daimler Truck Holding AG có tổng tài sản là $72,530, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,971
Tỷ lệ tài chính chính của DTGHF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Daimler Truck Holding AG là 1.42, tỷ suất lợi nhuận ròng là 4.32, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $59.2.
Doanh thu của Daimler Truck Holding AG được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Daimler Truck Holding AG lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Trucks North America, với doanh thu 18,625,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Europe là thị trường chính cho Daimler Truck Holding AG, với doanh thu 17,415,000,000.
Daimler Truck Holding AG có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Daimler Truck Holding AG có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,971
Daimler Truck Holding AG có nợ không?
có, Daimler Truck Holding AG có nợ là 50,979
Daimler Truck Holding AG có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Daimler Truck Holding AG có tổng cộng 765.6 cổ phiếu đang lưu hành