DTS Corp. engages in the provision of information services. The company is headquartered in Chuo-Ku, Tokyo-To and currently employs 6,188 full-time employees. The firm operates in three business segments. The Operations & Solutions segment includes consulting for system implementation, system design, development, operation, and maintenance (including the design and construction of infrastructure and networks), and the creation of industry-specific solutions. The Technology & Solutions segment includes consulting for system implementation, system design, development, operation, and maintenance (including design, construction, and integration of infrastructure and networks), and installation, operation, and maintenance of solutions (in-house and other companies). The Platform & Services segment includes the introduction of cutting-edge information technology (IT) equipment, the construction of IT platforms, the operation design and maintenance of total information systems including cloud services.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
133,240
125,908
115,727
106,132
94,452
90,493
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
9%
9%
9%
12%
4%
-4%
Chi phí doanh thu
102,898
97,538
90,851
85,346
75,310
72,438
Lợi nhuận gộp
30,342
28,370
24,876
20,786
19,141
18,054
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
13,863
13,282
11,725
8,663
7,874
7,061
Nghiên cứu và Phát triển
--
168
184
294
--
133
Chi phí hoạt động
13,864
13,881
12,368
9,092
7,944
7,237
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
316
216
216
146
94
137
Lợi nhuận trước thuế
17,210
15,131
11,592
11,637
11,384
11,099
Chi phí thuế thu nhập
5,170
4,462
4,186
3,632
3,546
3,470
Lợi nhuận ròng
11,967
10,635
7,293
8,001
7,853
7,593
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
52%
46%
-9%
2%
3%
4%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
159.34
167.61
173.12
176.42
181.82
183.54
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-4%
-3%
-2%
-3%
-1%
-1%
EPS (Làm loãng)
75.1
63.45
42.12
45.35
43.19
41.37
Tăng trưởng EPS
59%
51%
-7%
5%
4%
5%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
8,152
9,705
6,993
7,298
9,281
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
22.77%
22.53%
21.49%
19.58%
20.26%
19.95%
Lợi nhuận hoạt động
12.36%
11.5%
10.8%
11.01%
11.85%
11.95%
Lợi nhuận gộp
8.98%
8.44%
6.3%
7.53%
8.31%
8.39%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
6.47%
8.38%
6.58%
7.72%
10.25%
EBITDA
--
14,919
12,966
11,828
11,266
10,859
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
11.84%
11.2%
11.14%
11.92%
11.99%
D&A cho EBITDA
--
430
458
134
70
42
EBIT
16,478
14,489
12,508
11,694
11,196
10,817
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
12.36%
11.5%
10.8%
11.01%
11.85%
11.95%
Tỷ suất thuế hiệu quả
30.04%
29.48%
36.11%
31.21%
31.14%
31.26%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của DTS Corporation là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), DTS Corporation có tổng tài sản là $80,387, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $10,635
Tỷ lệ tài chính chính của DTSOF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của DTS Corporation là 3.6, tỷ suất lợi nhuận ròng là 8.44, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $751.18.
Doanh thu của DTS Corporation được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
DTS Corporation lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Services & Solutions, với doanh thu 53,207,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho DTS Corporation, với doanh thu 125,908,000,000.
DTS Corporation có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, DTS Corporation có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $10,635
DTS Corporation có nợ không?
có, DTS Corporation có nợ là 22,326
DTS Corporation có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
DTS Corporation có tổng cộng 161.18 cổ phiếu đang lưu hành