DXC Technology Co. engages in the provision of technology consulting, outsourcing and support services. The company is headquartered in Ashburn, Virginia and currently employs 120,000 full-time employees. The firm helps global companies run their mission-critical systems and operations while modernizing information technology (IT), optimizing data architectures, and ensuring security and scalability across public, private and hybrid clouds. The Company’s segments include Global Business Services (GBS) and Global Infrastructure Services (GIS). The GBS segment provides technology solutions that help its customers address key business challenges and accelerate transformations tailored to each customer’s industry and specific objectives. GBS offerings include consulting and engineering services and insurance software and business process services. The GIS segment provides a portfolio of technology offerings that deliver predictable outcomes and measurable results while reducing business risk and operational costs for customers. GIS offerings include cloud IT outsourcing (ITO) and security and modern workplace.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
12/31/2024
Doanh thu
12,683
3,194
3,161
3,159
3,169
3,225
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-3%
-1%
-2%
-2%
-6%
-5%
Chi phí doanh thu
9,607
2,435
2,383
2,388
2,401
2,416
Lợi nhuận gộp
3,076
759
778
771
768
809
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,426
309
365
393
359
332
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
2,620
592
660
697
671
652
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
416
43
47
48
278
30
Lợi nhuận trước thuế
707
171
131
67
338
131
Chi phí thuế thu nhập
276
61
91
49
75
68
Lợi nhuận ròng
423
107
36
16
264
57
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-664%
88%
-14%
-38%
-231.99%
-63%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
175.75
175.75
179.15
184.96
185.73
184.77
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-5%
-5%
-3%
1%
3%
-4%
EPS (Làm loãng)
2.4
0.6
0.2
0.08
1.42
0.3
Tăng trưởng EPS
-700%
97%
-12%
-39%
-229%
-62%
Lưu thông tiền mặt tự do
714
266
240
97
111
486
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
24.25%
23.76%
24.61%
24.4%
24.23%
25.08%
Lợi nhuận hoạt động
3.59%
5.22%
3.73%
2.34%
3.06%
4.86%
Lợi nhuận gộp
3.33%
3.35%
1.13%
0.5%
8.33%
1.76%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
5.62%
8.32%
7.59%
3.07%
3.5%
15.06%
EBITDA
1,650
450
413
378
409
477
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
13%
14.08%
13.06%
11.96%
12.9%
14.79%
D&A cho EBITDA
1,194
283
295
304
312
320
EBIT
456
167
118
74
97
157
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
3.59%
5.22%
3.73%
2.34%
3.06%
4.86%
Tỷ suất thuế hiệu quả
39.03%
35.67%
69.46%
73.13%
22.18%
51.9%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của DXC Technology Co là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), DXC Technology Co có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của DXC là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của DXC Technology Co là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của DXC Technology Co được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
DXC Technology Co lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Global Business Services (GBS), với doanh thu 6,646,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho DXC Technology Co, với doanh thu 3,560,000,000.
DXC Technology Co có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, DXC Technology Co có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
DXC Technology Co có nợ không?
không có, DXC Technology Co có nợ là 0
DXC Technology Co có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
DXC Technology Co có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành