Destination XL Group, Inc. is engaged in the retail of men’s apparel products. The company is headquartered in Canton, Massachusetts and currently employs 1,435 full-time employees. The company operates under the trade names of Destination XL, DXL, DXL Men's Apparel, DXL outlets, DXL Big + Tall, Casual Male XL, and Casual Male XL outlets. The company operates approximately 247 DXL retail stores, 15 DXL outlet stores, 7 Casual Male XL retail stores, 19 Casual Male XL outlet stores, and a digital business. Its DXL retail stores, e-commerce site, and mobile application offers its customers merchandise to fit a variety of lifestyles from casual to business, young to mature, in all price ranges and in all large sizes from XL and up. In addition, it also offers a selection of shoes in sizes 10W to 18W on its websites. Its Casual Male XL retail stores primarily carry moderate-priced national brands and its own brands of casual sportswear and dresswear. The company also operates Casual Male XL outlets and DXL outlets for its customers.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
01/31/2026
11/01/2025
08/02/2025
05/03/2025
02/01/2025
Doanh thu
435
112
101
115
105
119
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
-6%
-6%
-7%
-9%
-13%
Chi phí doanh thu
246
66
58
63
57
66
Lợi nhuận gộp
188
45
43
52
47
52
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
187
46
45
47
47
49
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
202
50
49
51
51
53
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-17
-9
-5
0
-3
-1
Chi phí thuế thu nhập
18
20
-1
1
-1
0
Lợi nhuận ròng
-35
-29
-4
0
-1
-1
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
--
2,800%
300%
-100%
-133%
-120%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
54.65
54.65
54.34
53.81
53.6
53.71
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
--
2%
-5%
-12%
-12%
-14%
EPS (Làm loãng)
-0.65
-0.54
-0.07
0
-0.03
-0.02
Tăng trưởng EPS
--
2,109%
140%
-112.99%
-158%
-129%
Lưu thông tiền mặt tự do
-18
2
-5
4
-18
8
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
43.21%
40.17%
42.57%
45.21%
44.76%
43.69%
Lợi nhuận hoạt động
-2.98%
-4.46%
-4.95%
0%
-2.85%
0%
Lợi nhuận gộp
-8.04%
-25.89%
-3.96%
0%
-0.95%
-0.84%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-4.13%
1.78%
-4.95%
3.47%
-17.14%
6.72%
EBITDA
2
-1
-2
3
0
3
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
0.45%
-0.89%
-1.98%
2.6%
0%
2.52%
D&A cho EBITDA
15
4
3
3
3
3
EBIT
-13
-5
-5
0
-3
0
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-2.98%
-4.46%
-4.95%
0%
-2.85%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-105.88%
-222.22%
20%
0%
33.33%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Destination XL Group Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Destination XL Group Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của DXLG là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Destination XL Group Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Destination XL Group Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Destination XL Group Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Store, với doanh thu 325,713,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Destination XL Group Inc, với doanh thu 467,015,000.
Destination XL Group Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Destination XL Group Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Destination XL Group Inc có nợ không?
không có, Destination XL Group Inc có nợ là 0
Destination XL Group Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Destination XL Group Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành