DXP Enterprises, Inc. engages in the business of distributing maintenance, repair, and operating (MRO) products and services to customers serving a variety of end markets. The company is headquartered in Houston, Texas and currently employs 3,028 full-time employees. The firm serves industrial customers throughout the United States, Canada, and Dubai. The firm's segments include Service Centers, Innovative Pumping Solutions and Supply Chain Services. The firm's Service Centers segment provides a range of maintenance, repair and operating (MRO) products and services in the rotating equipment, bearing, power transmission, hose, fluid power, metal working, industrial supply and safety product and service categories. The firm's Innovative Pumping Solutions segment provides products and services to the water and wastewater market and fabricates and assembles integrated pump system packages custom made to customer specifications, remanufactures pumps, and manufactures branded private label pumps. The firm's Supply Chain Services segment provides a range of MRO products and manages all or part of its customers' supply chain function, and inventory management.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
2,016
2,016
1,802
1,678
1,480
1,113
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
12%
12%
7%
13%
33%
11%
Chi phí doanh thu
1,380
1,380
1,245
1,173
1,058
785
Lợi nhuận gộp
635
635
556
505
422
328
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
462
457
409
365
324
288
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
462
457
409
365
324
288
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
-1
1
-2
0
Lợi nhuận trước thuế
119
119
84
86
65
19
Chi phí thuế thu nhập
30
30
14
18
17
6
Lợi nhuận ròng
88
88
70
68
48
16
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
26%
26%
3%
42%
200%
-155%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
16.42
16.5
16.7
17.71
19.5
19.8
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-1%
-6%
-9%
-2%
12%
EPS (Làm loãng)
5.39
5.36
4.21
3.88
2.47
0.82
Tăng trưởng EPS
27%
27%
9%
56.99%
200.99%
-150%
Lưu thông tiền mặt tự do
53
53
77
93
1
31
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
31.49%
31.49%
30.85%
30.09%
28.51%
29.46%
Lợi nhuận hoạt động
8.58%
8.82%
8.1%
8.28%
6.55%
3.5%
Lợi nhuận gộp
4.36%
4.36%
3.88%
4.05%
3.24%
1.43%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
2.62%
2.62%
4.27%
5.54%
0.06%
2.78%
EBITDA
211
216
179
169
127
66
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
10.46%
10.71%
9.93%
10.07%
8.58%
5.92%
D&A cho EBITDA
38
38
33
30
30
27
EBIT
173
178
146
139
97
39
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
8.58%
8.82%
8.1%
8.28%
6.55%
3.5%
Tỷ suất thuế hiệu quả
25.21%
25.21%
16.66%
20.93%
26.15%
31.57%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của DXP Enterprises Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), DXP Enterprises Inc có tổng tài sản là $1,685, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $88
Tỷ lệ tài chính chính của DXPE là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của DXP Enterprises Inc là 1.42, tỷ suất lợi nhuận ròng là 4.36, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $122.13.
Doanh thu của DXP Enterprises Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
DXP Enterprises Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Service Centers, với doanh thu 1,222,599,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho DXP Enterprises Inc, với doanh thu 1,721,000,000.
DXP Enterprises Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, DXP Enterprises Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $88
DXP Enterprises Inc có nợ không?
có, DXP Enterprises Inc có nợ là 1,186
DXP Enterprises Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
DXP Enterprises Inc có tổng cộng 15.51 cổ phiếu đang lưu hành