Edenred SE engages in the provision of digital payment solutions for the working world. The company is headquartered in Issy-Les-Moulineaux, Ile-De-France and currently employs 12,507 full-time employees. The company went IPO on 2010-07-02. The company designs and manages solutions that improve the efficiency of organizations and purchasing power to individuals. By ensuring that allocated funds are used specifically as intended, the Company's solutions enable its customers to more effectively manage their employee benefits (such as Ticket Restaurant, Ticket Alimentacion, Ticket Universal Employment Service Voucher (CESU) and Childcare Vouchers, among others), expense management process (Ticket Car, Ticket Clean Way and Repom, among others) and incentive and rewards programs (such as Ticket Compliments, Ticket Kadeos, among others). Edenred SA also supports public institutions in managing their social programs. The firm also operates through Vasa Slovensko and is present in over 40 countries in Americas, Europe, Africa and Asia. The company also operates through UTA.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
2,912
2,961
2,856
2,514
2,031
1,627
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
6%
4%
14%
24%
25%
11%
Chi phí doanh thu
244
--
252
200
182
153
Lợi nhuận gộp
2,668
--
2,604
2,314
1,849
1,474
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
842
--
840
743
617
516
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,594
1,913
1,564
1,413
1,162
936
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-72
--
-69
-62
-36
-9
Lợi nhuận trước thuế
816
838
799
534
605
494
Chi phí thuế thu nhập
270
274
254
226
188
151
Lợi nhuận ròng
507
521
507
267
386
313
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
69%
3%
90%
-31%
23%
32%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
247.55
246.16
252.64
264.47
264.34
263.03
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-6%
-3%
-4%
0%
1%
7%
EPS (Làm loãng)
2.04
2.11
2
1
1.46
1.19
Tăng trưởng EPS
81%
5%
99%
-31%
23%
23%
Lưu thông tiền mặt tự do
658
1,072
812
862
862
490
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
91.62%
--
91.17%
92.04%
91.03%
90.59%
Lợi nhuận hoạt động
36.88%
35.39%
36.41%
35.83%
33.82%
33.06%
Lợi nhuận gộp
17.41%
17.59%
17.75%
10.62%
19%
19.23%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
22.59%
36.2%
28.43%
34.28%
42.44%
30.11%
EBITDA
1,322
1,314
1,265
1,094
836
670
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
45.39%
44.37%
44.29%
43.51%
41.16%
41.18%
D&A cho EBITDA
248
266
225
193
149
132
EBIT
1,074
1,048
1,040
901
687
538
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
36.88%
35.39%
36.41%
35.83%
33.82%
33.06%
Tỷ suất thuế hiệu quả
33.08%
32.69%
31.78%
42.32%
31.07%
30.56%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Edenred SE là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Edenred SE có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $521
Tỷ lệ tài chính chính của EDNMF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Edenred SE là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 17.59, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $12.02.
Doanh thu của Edenred SE được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Edenred SE lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Benefits & Engagement, với doanh thu 170,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, France là thị trường chính cho Edenred SE, với doanh thu 361,000,000.
Edenred SE có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Edenred SE có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $521