Endeavour Mining Plc engages in the provision of gold in West Africa and is a member of the World Gold Council. The firm has five operating assets consisting of the Hounde and Mana mines in Burkina Faso, the Ity and Lafigue mines in Cote d’Ivoire, and the Sabodala-Massawa mine in Senegal, two greenfield development projects (Assafou and Kalana) in Cote d’Ivoire and Mali and a portfolio of exploration assets on the prospective Birimian Greenstone Belt across Burkina Faso, Cote d’Ivoire, Mali and Senegal. The Hounde mine is located in the northern part of the prospective Hounde Greenstone Belt, approximately 60 kilometers (km) south of the Mana mine. The Ity mine is located in western Cote d'Ivoire, 480 km west-northwest from Abidjan, in the prefecture of Zouan-Hounien. The Sabodala-Massawa Mine is approximately 650 kms southeast of Dakar, the capital of Senegal. The Mana Mine is located in the northern part of Hounde Greenstone Belt, approximately 60 km north of Hounde mine.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
4,234
4,233
2,675
2,114
2,069
2,642
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
57.99%
57.99%
27%
2%
-22%
86%
Chi phí doanh thu
2,140
2,140
1,807
1,369
1,320
1,744
Lợi nhuận gộp
2,093
2,093
868
745
748
897
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
130
130
95
87
96
85
Nghiên cứu và Phát triển
32
32
19
47
33
23
Chi phí hoạt động
222
222
147
158
133
110
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
155
-27
-22
-49
-12
-7
Lợi nhuận trước thuế
1,343
1,343
113
253
507
447
Chi phí thuế thu nhập
454
454
348
210
250
143
Lợi nhuận ròng
679
679
-300
-208
-57
215
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-326%
-326%
44%
265%
-127%
199%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
246.9
247.5
244.76
246.85
247.84
242.01
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
1%
-1%
0%
2%
77%
EPS (Làm loãng)
2.75
2.74
-1.22
-0.84
-0.23
0.89
Tăng trưởng EPS
-325%
-325%
45%
265%
-126%
71%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,133
1,133
257
-116
591
639
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
49.43%
49.44%
32.44%
35.24%
36.15%
33.95%
Lợi nhuận hoạt động
44.18%
44.2%
26.95%
27.76%
29.72%
29.75%
Lợi nhuận gộp
16.03%
16.04%
-11.21%
-9.83%
-2.75%
8.13%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
26.75%
26.76%
9.6%
-5.48%
28.56%
24.18%
EBITDA
2,504
2,504
1,330
1,035
1,091
1,385
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
59.14%
59.15%
49.71%
48.95%
52.73%
52.42%
D&A cho EBITDA
633
633
609
448
476
599
EBIT
1,871
1,871
721
587
615
786
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
44.18%
44.2%
26.95%
27.76%
29.72%
29.75%
Tỷ suất thuế hiệu quả
33.8%
33.8%
307.96%
83%
49.3%
31.99%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Endeavour Mining plc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Endeavour Mining plc có tổng tài sản là $5,606, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $679
Tỷ lệ tài chính chính của EDVMF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Endeavour Mining plc là 2.17, tỷ suất lợi nhuận ròng là 16.04, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $17.1.
Doanh thu của Endeavour Mining plc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Endeavour Mining plc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Ity, với doanh thu 1,148,164,833 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Cote d'Ivoire là thị trường chính cho Endeavour Mining plc, với doanh thu 1,470,653,798.
Endeavour Mining plc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Endeavour Mining plc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $679
Endeavour Mining plc có nợ không?
có, Endeavour Mining plc có nợ là 2,572
Endeavour Mining plc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Endeavour Mining plc có tổng cộng 241.3 cổ phiếu đang lưu hành