EDP SA engages in the generation, transmission, distribution and supply of electricity and supply of gas. The Group's businesses are focused on the generation, transmission, distribution and supply of electricity and supply of gas. Additionally, the Group also operates in related areas such as engineering, laboratory tests, professional training, energy services and property management. EDP's activities are divided into two business segments: Renewables, Clients & Energy Management, that corresponds to the activity of generation of electricity from renewable sources, mainly hydro, wind and solar; and Networks, that corresponds to the activities of electricity distribution and transmission.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
15,606
15,606
14,965
16,202
20,650
14,982
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
4%
4%
-8%
-22%
38%
20%
Chi phí doanh thu
8,667
8,667
8,092
9,205
14,529
10,075
Lợi nhuận gộp
6,939
6,939
6,873
6,996
6,121
4,907
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,290
1,290
1,268
1,239
1,171
1,017
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
4,271
4,181
4,919
4,607
4,370
3,667
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-337
-337
-317
-335
-287
-97
Lợi nhuận trước thuế
1,966
1,966
1,379
1,887
1,619
1,419
Chi phí thuế thu nhập
568
569
506
507
398
261
Lợi nhuận ròng
1,149
1,149
800
952
679
656
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
44%
44%
-16%
40%
4%
-18%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
4,138.49
4,139.68
4,126.85
4,128.98
3,946.84
3,946.53
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
3%
0%
0%
5%
0%
5%
EPS (Làm loãng)
0.29
0.28
0.2
0.24
0.18
0.17
Tăng trưởng EPS
43%
40%
-15%
31%
3%
-22%
Lưu thông tiền mặt tự do
-1,020
-1,020
-1,809
-4,335
-1,265
-1,445
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
44.46%
44.46%
45.92%
43.17%
29.64%
32.75%
Lợi nhuận hoạt động
17.09%
17.67%
13.05%
14.74%
8.47%
8.26%
Lợi nhuận gộp
7.36%
7.36%
5.34%
5.87%
3.28%
4.37%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-6.53%
-6.53%
-12.08%
-26.75%
-6.12%
-9.64%
EBITDA
4,684
4,719
4,337
4,447
3,749
2,980
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
30.01%
30.23%
28.98%
27.44%
18.15%
19.89%
D&A cho EBITDA
2,016
1,961
2,384
2,058
1,999
1,741
EBIT
2,668
2,758
1,953
2,389
1,750
1,239
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
17.09%
17.67%
13.05%
14.74%
8.47%
8.26%
Tỷ suất thuế hiệu quả
28.89%
28.94%
36.69%
26.86%
24.58%
18.39%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của EDP, S.A. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), EDP, S.A. có tổng tài sản là $54,956, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,149
Tỷ lệ tài chính chính của ELCPF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của EDP, S.A. là 1.26, tỷ suất lợi nhuận ròng là 7.36, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $3.76.
Doanh thu của EDP, S.A. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
EDP, S.A. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Renewables, Clients & Energy Management, với doanh thu 9,832,849,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Portugal là thị trường chính cho EDP, S.A., với doanh thu 7,975,004,000.
EDP, S.A. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, EDP, S.A. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,149
EDP, S.A. có nợ không?
có, EDP, S.A. có nợ là 43,614
EDP, S.A. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
EDP, S.A. có tổng cộng 4,133.89 cổ phiếu đang lưu hành