Emmerson Resources Ltd. engage in the acquisition, exploration, and development of mineral resource properties. The company is headquartered in Perth, Western Australia. The company went IPO on 2007-12-17. The firm's projects include Tennant Creek and New South Wales (NSW). The company has a commanding land position and is exploring the Tennant Creek Mineral Field (TCMF), one of Australia's highest-grade gold and copper fields that has produced over 5.5 million ounces (Moz) of gold and 470,000t of copper from deposits including Warrego, White Devil, Orlando, Gecko, Chariot, and Golden Forty. The firm holds approximately 1,800 square kilometers in the TCMF. The company is exploring two early-stage gold-copper projects in NSW, identified from the application of two-dimensional and three-dimensional predictive targeting models. The highly prospective Macquarie Arc in NSW hosts >80Moz gold and >13Mt copper with these resources heavily weighted to areas of outcrop or limited cover. Its exploration projects contain many attributes of the known deposits within the Macquarie Arc but remain underexplored due to historical impediments.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
12/31/2024
Doanh thu
8,303
2,594
1,340
2,891
1,478
2,764
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-4%
-6%
-6%
-2%
-1%
-5%
Chi phí doanh thu
7,300
2,293
1,186
2,534
1,286
2,212
Lợi nhuận gộp
1,003
300
154
357
191
551
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
822
277
127
278
139
281
Nghiên cứu và Phát triển
322
104
50
109
56
103
Chi phí hoạt động
1,211
461
174
375
200
369
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-53
-17
-9
-16
-10
-14
Lợi nhuận trước thuế
-645
-533
-49
-45
-17
163
Chi phí thuế thu nhập
246
249
33
-22
-13
-14
Lợi nhuận ròng
-915
-789
-86
-32
-7
167
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-392%
-572%
-419%
-144%
-115.99%
227%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
49.67
49.67
49.76
49.67
49.37
49.67
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
-1%
0%
EPS (Làm loãng)
-18.41
-15.88
-1.73
-0.64
-0.16
3.37
Tăng trưởng EPS
-392%
-570%
-409%
-144%
-118%
227.99%
Lưu thông tiền mặt tự do
-10
279
16
-139
-166
66
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
12.07%
11.56%
11.49%
12.34%
12.92%
19.93%
Lợi nhuận hoạt động
-2.49%
-6.2%
-1.49%
-0.62%
-0.54%
6.54%
Lợi nhuận gộp
-11.02%
-30.41%
-6.41%
-1.1%
-0.47%
6.04%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-0.12%
10.75%
1.19%
-4.8%
-11.23%
2.38%
EBITDA
399
61
111
107
118
312
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
4.8%
2.35%
8.28%
3.7%
7.98%
11.28%
D&A cho EBITDA
606
222
131
125
126
131
EBIT
-207
-161
-20
-18
-8
181
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-2.49%
-6.2%
-1.49%
-0.62%
-0.54%
6.54%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-38.13%
-46.71%
-67.34%
48.88%
76.47%
-8.58%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Emmerson Resources Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Wacker Chemie AG có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của EMMRF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Wacker Chemie AG là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Emmerson Resources Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Wacker Chemie AG lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Silicones, với doanh thu 2,805,200,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Germany là thị trường chính cho Wacker Chemie AG, với doanh thu 4,131,899,999.
Emmerson Resources Limited có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Wacker Chemie AG có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Emmerson Resources Limited có nợ không?
không có, Wacker Chemie AG có nợ là 0
Emmerson Resources Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Wacker Chemie AG có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành