Enova International, Inc. engages in the provision of online financial services. The company is headquartered in Chicago, Illinois and currently employs 1,836 full-time employees. The company went IPO on 2014-10-30. The firm's online financing products and services provide customers with a deposit of funds to their bank account in exchange for a commitment to repay the amount deposited plus fees and/or interest. Its products and services include consumer installment loans, small business installment loans, consumer line of credit accounts, small business line of credit accounts, CSO program, bank programs, and money transfer business. The company provides its services in the United States and Brazil. In the United States it markets its financing products under the names CashNetUSA at www.cashnetusa.com, NetCredit at www.netcredit.com, OnDeck at www.ondeck.com and Headway Capital at www.headwaycapital.com, and it markets its money transfer platform under the name Pangea. In Brazil, it operates under the name Simplic, where it arranges unsecured consumer installment loans for a third-party lender.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
1,933
528
501
460
441
426
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
20%
24%
21%
15%
19%
23%
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,117
312
306
251
247
244
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,159
321
315
263
257
254
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
422
112
98
110
101
91
Chi phí thuế thu nhập
96
21
19
29
24
18
Lợi nhuận ròng
326
91
78
80
76
72
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
40%
26%
22%
86%
43%
50%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
26.34
26.34
26.45
26.47
26.64
27.1
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-3%
-3%
-6%
-5%
-5%
-8%
EPS (Làm loãng)
12.39
3.45
2.98
3.03
2.85
2.69
Tăng trưởng EPS
44%
28%
30%
98%
48%
64%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,857
463
487
470
436
378
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
39.98%
39.2%
37.12%
42.6%
41.72%
40.14%
Lợi nhuận gộp
16.86%
17.23%
15.56%
17.39%
17.23%
16.9%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
96.06%
87.68%
97.2%
102.17%
98.86%
88.73%
EBITDA
813
215
195
208
194
181
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
42.05%
40.71%
38.92%
45.21%
43.99%
42.48%
D&A cho EBITDA
40
8
9
12
10
10
EBIT
773
207
186
196
184
171
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
39.98%
39.2%
37.12%
42.6%
41.72%
40.14%
Tỷ suất thuế hiệu quả
22.74%
18.75%
19.38%
26.36%
23.76%
19.78%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Enova International Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Enova International Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của ENVA là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Enova International Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Enova International Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Enova International Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Consumer Loans and Finance Receivables, với doanh thu 1,576,821,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Enova International Inc, với doanh thu 2,604,460,000.
Enova International Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Enova International Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Enova International Inc có nợ không?
không có, Enova International Inc có nợ là 0
Enova International Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Enova International Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành