Epiroc AB engages in the development and production of drill rigs, rock excavation and construction equipment. The company is headquartered in Nacka, Stockholm and currently employs 19,055 full-time employees. The company went IPO on 2018-06-18. The firm is a productivity and sustainability partner for customers within mining and infrastructure, providing products primarily used in hard rock applications. Epiroc develops and provides equipment such as drilling rigs, quarrying and construction equipment and tools for above-ground and underground applications. The Group has two reporting segments, Equipment & Service and Tools & Attachments. Equipment & Service provides mining and rock excavation equipment and related service and spare parts. Tools & Attachments provides rock drilling tools and hydraulic attachments that are attached to machines and mainly used for drilling, demolition and recycling as well as rock excavation.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
61,998
61,998
63,604
60,343
49,694
39,645
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-3%
-3%
5%
21%
25%
10%
Chi phí doanh thu
39,024
39,024
40,658
37,197
30,675
24,192
Lợi nhuận gộp
22,974
22,974
22,946
23,146
19,019
15,453
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
8,519
8,519
8,648
7,704
6,427
5,364
Nghiên cứu và Phát triển
1,966
1,966
1,637
1,403
1,056
858
Chi phí hoạt động
11,049
11,049
10,791
9,963
8,053
6,700
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
76
76
-145
-45
-19
-66
Lợi nhuận trước thuế
11,236
11,236
11,439
12,235
10,778
8,964
Chi phí thuế thu nhập
2,637
2,637
2,683
2,777
2,367
1,895
Lợi nhuận ròng
8,602
8,602
8,731
9,431
8,397
7,058
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-1%
-1%
-7%
12%
19%
31%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,209
1,209
1,208.36
1,207.42
1,207.68
1,208.07
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
7.11
7.11
7.22
7.81
6.95
5.84
Tăng trưởng EPS
-2%
-2%
-7%
12%
19%
30%
Lưu thông tiền mặt tự do
8,680
8,680
8,604
5,456
4,544
6,681
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
37.05%
37.05%
36.07%
38.35%
38.27%
38.97%
Lợi nhuận hoạt động
19.23%
19.23%
19.11%
21.84%
22.06%
22.07%
Lợi nhuận gộp
13.87%
13.87%
13.72%
15.62%
16.89%
17.8%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
14%
14%
13.52%
9.04%
9.14%
16.85%
EBITDA
15,013
15,013
12,586
14,014
11,537
9,182
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
24.21%
24.21%
19.78%
23.22%
23.21%
23.16%
D&A cho EBITDA
3,088
3,088
431
831
571
429
EBIT
11,925
11,925
12,155
13,183
10,966
8,753
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
19.23%
19.23%
19.11%
21.84%
22.06%
22.07%
Tỷ suất thuế hiệu quả
23.46%
23.46%
23.45%
22.69%
21.96%
21.14%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Epiroc AB (publ) là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Epiroc AB (publ) có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $8,602
Tỷ lệ tài chính chính của EPIPF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Epiroc AB (publ) là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 13.87, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $51.28.
Doanh thu của Epiroc AB (publ) được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Epiroc AB (publ) lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Equipment, với doanh thu 21,229,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, North America là thị trường chính cho Epiroc AB (publ), với doanh thu 17,808,000,000.
Epiroc AB (publ) có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Epiroc AB (publ) có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $8,602
Epiroc AB (publ) có nợ không?
không có, Epiroc AB (publ) có nợ là 0
Epiroc AB (publ) có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Epiroc AB (publ) có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành