Epiroc AB engages in the development and production of drill rigs, rock excavation and construction equipment. The firm is a productivity and sustainability partner for customers within mining and infrastructure, providing products primarily used in hard rock applications. Epiroc develops and provides equipment such as drilling rigs, quarrying and construction equipment and tools for above-ground and underground applications. The Group has two reporting segments, Equipment & Service and Tools & Attachments. Equipment & Service provides mining and rock excavation equipment and related service and spare parts. Tools & Attachments provides rock drilling tools and hydraulic attachments that are attached to machines and mainly used for drilling, demolition and recycling as well as rock excavation.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2026
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
Doanh thu
62,385
16,702
14,351
16,090
15,242
15,130
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-2%
10%
-8%
-7%
-3%
-8%
Chi phí doanh thu
40,109
10,686
9,254
10,261
9,908
9,459
Lợi nhuận gộp
22,276
6,016
5,097
5,829
5,334
5,671
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
8,420
2,211
2,017
2,120
2,072
2,102
Nghiên cứu và Phát triển
1,996
534
501
554
407
505
Chi phí hoạt động
10,108
2,700
2,251
2,625
2,532
2,840
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-242
14
67
-268
-55
67
Lợi nhuận trước thuế
11,603
3,186
2,762
3,089
2,566
2,700
Chi phí thuế thu nhập
2,772
760
657
742
613
597
Lợi nhuận ròng
8,839
2,431
2,104
2,349
1,955
2,098
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-2%
16%
-4%
-1%
-16%
3%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,210
1,210
1,210
1,209.36
1,209
1,209
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
7.3
2
1.73
1.94
1.61
1.73
Tăng trưởng EPS
-2%
16%
-4%
-1%
-16%
3%
Lưu thông tiền mặt tự do
7,748
1,529
1,233
2,514
2,472
1,582
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
35.7%
36.01%
35.51%
36.22%
34.99%
37.48%
Lợi nhuận hoạt động
19.5%
19.85%
19.83%
19.91%
18.38%
18.71%
Lợi nhuận gộp
14.16%
14.55%
14.66%
14.59%
12.82%
13.86%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
12.41%
9.15%
8.59%
15.62%
16.21%
10.45%
EBITDA
15,268
4,119
3,602
3,980
3,567
3,599
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
24.47%
24.66%
25.09%
24.73%
23.4%
23.78%
D&A cho EBITDA
3,100
803
756
776
765
768
EBIT
12,168
3,316
2,846
3,204
2,802
2,831
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
19.5%
19.85%
19.83%
19.91%
18.38%
18.71%
Tỷ suất thuế hiệu quả
23.89%
23.85%
23.78%
24.02%
23.88%
22.11%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Epiroc AB (publ) là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Epiroc AB (publ) có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của EPIPF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Epiroc AB (publ) là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Epiroc AB (publ) được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Epiroc AB (publ) lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Equipment, với doanh thu 21,229,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, North America là thị trường chính cho Epiroc AB (publ), với doanh thu 17,808,000,000.
Epiroc AB (publ) có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Epiroc AB (publ) có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Epiroc AB (publ) có nợ không?
không có, Epiroc AB (publ) có nợ là 0
Epiroc AB (publ) có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Epiroc AB (publ) có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành