Euroseas Ltd. is a holding company, which engages in the provision of ocean-going transportation services. The company is headquartered in Athina, Attiki. The company went IPO on 2006-03-28. The firm is an owner and operator of drybulk and container carrier vessels and is a provider of seaborne transportation for drybulk and containerized cargoes. Eurobulk Ltd. manages the Company's operations. The firm also owns and operates dry bulk carriers that transport major bulks, such as iron ore, coal and grains, and minor bulks, such as bauxite, phosphate and fertilizers. The firm has a fleet of 12 vessels, including Kamsarmax drybulk carrier, Panamax drybulk carriers and Handymax drybulk carrier, Intermediate containerships, Handysize containerships, and Feeder containerships. The Company’s five drybulk carriers have a total cargo capacity of 351,272 deadweight tons (dwt), and its seven containerships have a cargo capacity of 11,828 twenty-foot equivalent units (teu).
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
227
55
57
56
57
56
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-16%
-2%
8%
4%
-46%
22%
Chi phí doanh thu
5
0
0
3
1
2
Lợi nhuận gộp
221
55
56
53
55
54
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
14
3
4
3
3
3
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
87
21
22
21
21
24
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
132
32
40
29
29
36
Chi phí thuế thu nhập
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận ròng
132
32
40
29
29
36
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
2%
-11%
67%
4%
-28.99%
80%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
6.99
6.99
6.95
6.98
6.95
6.97
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
18.96
4.65
5.82
4.25
4.29
5.29
Tăng trưởng EPS
2%
-12%
66%
6%
-27%
84%
Lưu thông tiền mặt tự do
108
28
38
14
26
-15
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
97.35%
100%
98.24%
94.64%
96.49%
96.42%
Lợi nhuận hoạt động
59.03%
61.81%
57.89%
57.14%
57.89%
53.57%
Lợi nhuận gộp
58.14%
58.18%
70.17%
51.78%
50.87%
64.28%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
47.57%
50.9%
66.66%
25%
45.61%
-26.78%
EBITDA
161
40
39
38
40
38
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
70.92%
72.72%
68.42%
67.85%
70.17%
67.85%
D&A cho EBITDA
27
6
6
6
7
8
EBIT
134
34
33
32
33
30
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
59.03%
61.81%
57.89%
57.14%
57.89%
53.57%
Tỷ suất thuế hiệu quả
--
--
--
--
--
--
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Euroseas Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Euroseas Ltd có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của ESEA là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Euroseas Ltd là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Euroseas Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Euroseas Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Container Carriers, với doanh thu 212,897,313 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Global là thị trường chính cho Euroseas Ltd, với doanh thu 212,897,313.
Euroseas Ltd có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Euroseas Ltd có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Euroseas Ltd có nợ không?
không có, Euroseas Ltd có nợ là 0
Euroseas Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Euroseas Ltd có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành