Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
06/30/2025
12/31/2024
06/30/2024
12/31/2023
Doanh thu
73,441
38,151
35,290
29,815
28,343
26,419
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
26%
28%
25%
13%
5%
0%
Chi phí doanh thu
55,242
28,844
26,398
23,207
21,644
20,757
Lợi nhuận gộp
18,199
9,307
8,891
6,608
6,699
5,662
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
12,624
6,651
5,973
5,469
5,030
5,295
Nghiên cứu và Phát triển
1,634
897
736
685
645
609
Chi phí hoạt động
13,488
6,750
6,738
4,847
5,215
5,763
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
6,029
3,166
2,863
2,357
2,439
862
Chi phí thuế thu nhập
662
390
272
234
404
281
Lợi nhuận ròng
5,375
2,778
2,596
2,124
2,037
580
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
28.99%
31%
27%
266%
30%
272%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
3,202.71
3,202.71
3,189.78
3,164.85
3,155.7
3,165.45
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
1%
1%
0%
0%
1%
EPS (Làm loãng)
1.68
0.86
0.81
0.67
0.64
0.18
Tăng trưởng EPS
28%
28.99%
26%
266%
31%
269%
Lưu thông tiền mặt tự do
10,022
3,814
6,208
2,069
2,216
4,207
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
24.78%
24.39%
25.19%
22.16%
23.63%
21.43%
Lợi nhuận hoạt động
6.41%
6.69%
6.1%
5.9%
5.23%
-0.38%
Lợi nhuận gộp
7.31%
7.28%
7.35%
7.12%
7.18%
2.19%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
13.64%
9.99%
17.59%
6.93%
7.81%
15.92%
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
--
--
--
--
--
--
EBIT
4,710
2,556
2,153
1,761
1,484
-101
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
6.41%
6.69%
6.1%
5.9%
5.23%
-0.38%
Tỷ suất thuế hiệu quả
10.98%
12.31%
9.5%
9.92%
16.56%
32.59%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của ESGL Holdings Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), JD Health International Inc. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của ESGLW là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của JD Health International Inc. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của ESGL Holdings Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
JD Health International Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Pharmaceutical and Healthcare, với doanh thu 52,905,465,800 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho JD Health International Inc., với doanh thu 63,058,332,375.
ESGL Holdings Limited có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, JD Health International Inc. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
ESGL Holdings Limited có nợ không?
không có, JD Health International Inc. có nợ là 0
ESGL Holdings Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
JD Health International Inc. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành