Everock, Inc. engages in the business of developing, manufacturing, and marketing natural condiment products. The company is headquartered in Toronto, Ontario. The company went IPO on 2003-07-28. The firm is involved primarily in the acquisition and exploration of mineral resource properties in Canada and the United States.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
56,518,141
56,518,141
55,886,870
51,228,782
46,752,319
31,388,311
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
1%
1%
9%
10%
49%
12%
Chi phí doanh thu
19,564,427
19,564,427
17,745,926
16,545,282
17,104,765
11,230,427
Lợi nhuận gộp
36,953,714
36,953,714
38,140,944
34,683,500
29,647,554
20,157,884
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
10,356,419
10,356,419
11,765,896
10,745,536
10,178,874
6,272,336
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
25,660,821
25,822,262
27,272,764
25,524,954
23,576,709
16,579,801
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-24,037
-24,037
-21,265
-24,219
-27,211
-79,692
Lợi nhuận trước thuế
7,284,647
7,284,647
6,732,525
5,931,583
6,535,789
7,506,974
Chi phí thuế thu nhập
1,467,141
1,467,141
1,460,113
1,155,842
1,165,586
646,853
Lợi nhuận ròng
5,509,703
5,509,703
4,910,828
4,506,392
4,723,415
6,750,873
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
12%
12%
9%
-5%
-30%
-1,042%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
32,250.81
32,250.81
32,250.79
32,250.72
32,164.3
21,735.73
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
48%
300%
EPS (Làm loãng)
170.83
170.83
152.27
139.72
146.85
310.58
Tăng trưởng EPS
12%
12%
9%
-5%
-53%
-335%
Lưu thông tiền mặt tự do
9,095,340
9,095,340
6,423,483
4,670,996
5,247,795
1,487,557
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
65.38%
65.38%
68.24%
67.7%
63.41%
64.22%
Lợi nhuận hoạt động
19.98%
19.69%
19.44%
17.87%
12.98%
11.39%
Lợi nhuận gộp
9.74%
9.74%
8.78%
8.79%
10.1%
21.5%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
16.09%
16.09%
11.49%
9.11%
11.22%
4.73%
EBITDA
27,116,785
26,955,344
26,426,628
23,779,709
19,774,003
13,782,106
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
47.97%
47.69%
47.28%
46.41%
42.29%
43.9%
D&A cho EBITDA
15,823,892
15,823,892
15,558,448
14,621,163
13,703,158
10,204,023
EBIT
11,292,893
11,131,452
10,868,180
9,158,546
6,070,845
3,578,083
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
19.98%
19.69%
19.44%
17.87%
12.98%
11.39%
Tỷ suất thuế hiệu quả
20.14%
20.14%
21.68%
19.48%
17.83%
8.61%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Everock Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), PT Indosat Ooredoo Hutchison Tbk có tổng tài sản là $118,629,871, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $5,509,703
Tỷ lệ tài chính chính của EVRN là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của PT Indosat Ooredoo Hutchison Tbk là 1.44, tỷ suất lợi nhuận ròng là 9.74, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1,752.45.
Doanh thu của Everock Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
PT Indosat Ooredoo Hutchison Tbk lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Cellular, với doanh thu 47,036,000,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Indonesia là thị trường chính cho PT Indosat Ooredoo Hutchison Tbk, với doanh thu 55,886,870,000,000.
Everock Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, PT Indosat Ooredoo Hutchison Tbk có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $5,509,703
Everock Inc có nợ không?
có, PT Indosat Ooredoo Hutchison Tbk có nợ là 82,309,630
Everock Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
PT Indosat Ooredoo Hutchison Tbk có tổng cộng 32,250.81 cổ phiếu đang lưu hành