Extendicare, Inc. engages in the provision of nursing care, home health care, retirement living, and management and consulting services. The company is headquartered in Markham, Ontario and currently employs 24,000 full-time employees. The firm operates under the Extendicare, ParaMed, Extendicare Assist, and SGP Purchasing Network brands. The firm operates a network of approximately 99 long-term care homes (59 owned, 40 under management contracts), delivers approximately 11.2 million hours of home health care services annually, and provides group purchasing services to third parties representing approximately 148,200 beds across Canada. Its segments include Long-term Care, Home Health Care, and Managed Services. The firm provides home healthcare services through ParaMed, which is engaged in providing complex nursing care, occupational, physical and speech therapy and assistance with daily activities to accommodate clients of all ages living at home. Its Managed Services segment includes its management contracts and consulting and other services, and group purchasing services.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
1,660
1,660
1,466
1,304
1,221
1,166
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
13%
13%
12%
7%
5%
1%
Chi phí doanh thu
1,423
1,423
1,264
1,153
1,113
1,034
Lợi nhuận gộp
236
236
201
151
108
132
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
61
61
56
55
51
52
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
98
98
90
88
82
83
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
-1
-1
0
0
Lợi nhuận trước thuế
130
130
99
44
-4
13
Chi phí thuế thu nhập
33
33
24
10
0
6
Lợi nhuận ròng
96
96
75
33
69
11
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
28%
28%
127%
-52%
527%
-80%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
90.3
86.84
95.36
84.98
89
100.9
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-5%
-9%
12%
-5%
-12%
1%
EPS (Làm loãng)
1.07
1.11
0.78
0.39
0.78
0.11
Tăng trưởng EPS
35%
43%
95%
-49%
609%
-80%
Lưu thông tiền mặt tự do
103
103
101
-106
-2
-6
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
14.21%
14.21%
13.71%
11.57%
8.84%
11.32%
Lợi nhuận hoạt động
8.31%
8.31%
7.57%
4.75%
2.04%
4.2%
Lợi nhuận gộp
5.78%
5.78%
5.11%
2.53%
5.65%
0.94%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
6.2%
6.2%
6.88%
-8.12%
-0.16%
-0.51%
EBITDA
174
174
144
94
56
79
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
10.48%
10.48%
9.82%
7.2%
4.58%
6.77%
D&A cho EBITDA
36
36
33
32
31
30
EBIT
138
138
111
62
25
49
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
8.31%
8.31%
7.57%
4.75%
2.04%
4.2%
Tỷ suất thuế hiệu quả
25.38%
25.38%
24.24%
22.72%
0%
46.15%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Extendicare Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Extendicare Inc. có tổng tài sản là $1,066, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $96
Tỷ lệ tài chính chính của EXETF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Extendicare Inc. là 1.53, tỷ suất lợi nhuận ròng là 5.78, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $19.11.
Doanh thu của Extendicare Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Extendicare Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Long-term Care, với doanh thu 827,448,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Canada là thị trường chính cho Extendicare Inc., với doanh thu 1,466,202,000.
Extendicare Inc. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Extendicare Inc. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $96
Extendicare Inc. có nợ không?
có, Extendicare Inc. có nợ là 693
Extendicare Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Extendicare Inc. có tổng cộng 94.45 cổ phiếu đang lưu hành