Flamemaster Corp. engages in the developing, manufacturing, and selling of coatings and sealants. The company is headquartered in Pacoima, California. The company manufactures a diverse line of sealants, such as polysulfide, polythioether, silicone, and epoxy for military and commercial applications; fire protection products and coatings, including heat-resistant ablative coatings; adhesives; and electrical potting compounds. Its sealants are used in various aerospace and marine applications, to seal aircraft fuel tanks and pressurized or crew compartments, to seal optical devices, and in connection with seaworthiness of commercial and naval vessels as well as pleasure craft. The company also manufactures and distributes epoxy bonding compounds for construction materials, epoxy joint sealers and others. The company produces flame retardant coatings that are used in industrial applications to prevent the propagation of fire in electrical cables which are grouped together in cable trays, junction boxes, and similar locations.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
4,007
4,140
4,211
3,875
2,919
2,080
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-3%
-2%
9%
33%
40%
7%
Chi phí doanh thu
849
797
666
552
349
235
Lợi nhuận gộp
3,158
3,342
3,544
3,322
2,569
1,845
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
2,513
2,500
2,629
2,438
1,588
1,192
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
3,196
3,329
3,396
3,167
2,220
1,648
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
1
0
-14
-11
--
Lợi nhuận trước thuế
-143
-101
16
136
321
265
Chi phí thuế thu nhập
4
10
1
29
50
40
Lợi nhuận ròng
-191
-167
-18
69
197
192
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
1,636%
827.99%
-126%
-65%
3%
-33%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,185.21
1,185.21
1,185.21
1,180.6
1,173.28
1,031.13
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
1%
14%
4%
EPS (Làm loãng)
-0.16
-0.14
-0.01
0.05
0.16
0.18
Tăng trưởng EPS
1,567%
782%
-127%
-65%
-10%
-36%
Lưu thông tiền mặt tự do
607
686
527
192
348
471
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
78.81%
80.72%
84.16%
85.72%
88%
88.7%
Lợi nhuận hoạt động
-0.94%
0.28%
3.51%
4%
11.95%
9.42%
Lợi nhuận gộp
-4.76%
-4.03%
-0.42%
1.78%
6.74%
9.23%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
15.14%
16.57%
12.51%
4.95%
11.92%
22.64%
EBITDA
562
642
773
741
781
505
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
14.02%
15.5%
18.35%
19.12%
26.75%
24.27%
D&A cho EBITDA
600
630
625
586
432
309
EBIT
-38
12
148
155
349
196
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-0.94%
0.28%
3.51%
4%
11.95%
9.42%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-2.79%
-9.9%
6.25%
21.32%
15.57%
15.09%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Flamemaster Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), EC Healthcare có tổng tài sản là $5,026, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-167
Tỷ lệ tài chính chính của FAME là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của EC Healthcare là 1.55, tỷ suất lợi nhuận ròng là -4.03, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $3.49.
Doanh thu của Flamemaster Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
EC Healthcare lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Medical, với doanh thu 2,507,266,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Hong Kong là thị trường chính cho EC Healthcare, với doanh thu 3,853,839,000.
Flamemaster Corp có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, EC Healthcare có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-167
Flamemaster Corp có nợ không?
có, EC Healthcare có nợ là 3,233
Flamemaster Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
EC Healthcare có tổng cộng 1,185.21 cổ phiếu đang lưu hành