Fabege AB engages in the lease of office premises and property development. The company is headquartered in Solna, Stockholm and currently employs 229 full-time employees. The company is engaged in letting and managing office, retail, warehouses and other premises. The company focuses on a number of submarkets in the Stockholm region, including the primary markets of Stockholm inner city, Solna and Hammarby Sjostad. The firm's operational organization consists of three business areas: Property Management, Property Development and Transaction. Property Management business area finds premises for customers’ requirements. Property Development business area is engaged in the Company’s property development projects. Transaction business area is responsible for the acquisitions and sales. The firm owns approximately 95 properties and operates wholly owned, Stockholm-based subsidiaries including LRT Holding Company AB and Hilab Holding Stockholm AB, among others.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
3,760
3,760
3,671
3,930
3,327
2,951
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
2%
2%
-7%
18%
13%
5%
Chi phí doanh thu
1,155
1,163
1,180
1,447
1,208
811
Lợi nhuận gộp
2,605
2,597
2,491
2,483
2,119
2,140
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
106
106
93
97
102
110
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
106
106
93
97
102
110
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-508
-508
-89
-7,380
2,964
6,712
Chi phí thuế thu nhập
-159
-160
124
-1,862
588
1,312
Lợi nhuận ròng
-349
-348
-213
-5,518
2,376
5,400
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
64%
63%
-96%
-332%
-56%
71%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
314.55
314.55
314.6
314.6
317.2
322.7
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
-1%
-2%
-2%
EPS (Làm loãng)
-1.1
-1.1
-0.67
-17.53
7.49
16.73
Tăng trưởng EPS
64%
63%
-96%
-334%
-55%
73%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,733
1,733
1,635
1,570
1,992
1,517
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
69.28%
69.06%
67.85%
63.18%
63.69%
72.51%
Lợi nhuận hoạt động
66.46%
66.25%
65.32%
60.71%
60.62%
68.79%
Lợi nhuận gộp
-9.28%
-9.25%
-5.8%
-140.4%
71.41%
182.98%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
46.09%
46.09%
44.53%
39.94%
59.87%
51.4%
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
--
--
--
--
--
--
EBIT
2,499
2,491
2,398
2,386
2,017
2,030
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
66.46%
66.25%
65.32%
60.71%
60.62%
68.79%
Tỷ suất thuế hiệu quả
31.29%
31.49%
-139.32%
25.23%
19.83%
19.54%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Fabege AB là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Fabege AB có tổng tài sản là $83,089, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-348
Tỷ lệ tài chính chính của FBGGF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Fabege AB là 1.82, tỷ suất lợi nhuận ròng là -9.25, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $11.95.
Doanh thu của Fabege AB được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Fabege AB lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Management, với doanh thu 3,153,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Sweden là thị trường chính cho Fabege AB, với doanh thu 3,671,000,000.
Fabege AB có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Fabege AB có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-348
Fabege AB có nợ không?
có, Fabege AB có nợ là 45,614
Fabege AB có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Fabege AB có tổng cộng 314.57 cổ phiếu đang lưu hành