Fenix Resources Ltd. is a mineral exploration company. The company is headquartered in Perth, Western Australia. The company went IPO on 2008-08-04. The Company’s flagship Iron Ridge Iron Ore Mine is a high-grade direct shipping iron ore operation located approximately 360 km northeast of Geraldton. Its segments include Mining, Haulage and Port Services. Its iron ore products are transported by road to Geraldton using its Fenix-Newhaul haulage and logistics business. Its Newhaul Port Logistics business operates its own loading and storage facilities at the Geraldton Port. Its diversified mid-west iron ore, port and rail asset base includes Iron Ridge mine, the Beebyn W11 Deposit, the Shine Iron Ore Mine, the Newhaul Road Logistics haulage business, which owns and operates a road haulage fleet, two rail sidings at Ruvidini and Perenjori, as well as the Newhaul Port Services business that owns and operates three on-wharf bulk material storage sheds at Geraldton Port.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2025
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
06/30/2021
Doanh thu
479
316
259
196
249
114
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
82%
22%
32%
-21%
118%
--
Chi phí doanh thu
433
288
199
158
182
51
Lợi nhuận gộp
45
27
59
38
67
62
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
16
13
5
3
3
--
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
18
17
8
7
2
1
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-1
0
0
0
0
--
Lợi nhuận trước thuế
19
8
48
38
68
61
Chi phí thuế thu nhập
6
2
14
9
18
12
Lợi nhuận ròng
13
5
33
29
50
49
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
0%
-85%
14%
-42%
2%
-5,000%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
744.96
755.32
786.45
613.6
561.31
506.26
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-5%
-4%
28%
9%
11%
82%
EPS (Làm loãng)
0.01
0
0.04
0.04
0.09
0.09
Tăng trưởng EPS
9%
-83%
-10%
-47%
-7%
-2,207%
Lưu thông tiền mặt tự do
34
7
43
12
55
50
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
9.39%
8.54%
22.77%
19.38%
26.9%
54.38%
Lợi nhuận hoạt động
5.42%
3.16%
19.69%
15.81%
25.7%
53.5%
Lợi nhuận gộp
2.71%
1.58%
12.74%
14.79%
20.08%
42.98%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
7.09%
2.21%
16.6%
6.12%
22.08%
43.85%
EBITDA
26
10
51
31
64
61
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
5.42%
3.16%
19.69%
15.81%
25.7%
53.5%
D&A cho EBITDA
0
0
0
0
0
0
EBIT
26
10
51
31
64
61
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
5.42%
3.16%
19.69%
15.81%
25.7%
53.5%
Tỷ suất thuế hiệu quả
31.57%
25%
29.16%
23.68%
26.47%
19.67%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Fenix Resources Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Fenix Resources Ltd có tổng tài sản là $364, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $5
Tỷ lệ tài chính chính của FEXRF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Fenix Resources Ltd là 1.95, tỷ suất lợi nhuận ròng là 1.58, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.41.
Doanh thu của Fenix Resources Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Fenix Resources Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Mining, với doanh thu 240,175,306 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Australia là thị trường chính cho Fenix Resources Ltd, với doanh thu 259,203,239.
Fenix Resources Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Fenix Resources Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $5
Fenix Resources Ltd có nợ không?
có, Fenix Resources Ltd có nợ là 186
Fenix Resources Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Fenix Resources Ltd có tổng cộng 741.14 cổ phiếu đang lưu hành