Flughafen Wien AG engages in the construction and operation of civil airports and related facilities. The company is headquartered in Wien, Wien. The firm and its subsidiaries is engaged in the field of the construction and operation of civil airports and all related facilities. The firm operates through five segments: Airport, Handling & Security Services, Retail & Properties, Malta and Other Segments. The Airport segment is responsible for the operation and maintenance of all movement areas of the terminal, the facilities involved in passenger and baggage handling, as well as security controls for passengers and hand luggage at Vienna Airport. The Handling & Security Services segment provides services for aircraft and passenger handling of scheduled, charter and general aviation traffic. Passengers, users of parking facilities, hotel guests, conference participants, employees at the site are in the Retail & Properties segment. The Malta segment includes Malta Airport (Malta International Airport plc, MIA)and its direct investments.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
1,128
1,128
1,052
931
692
407
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
7%
7%
13%
35%
70%
22%
Chi phí doanh thu
56
56
48
48
38
26
Lợi nhuận gộp
1,072
1,072
1,004
883
654
380
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
420
420
381
461
359
240
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
792
792
585
603
491
370
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
1
1
0
3
0
0
Lợi nhuận trước thuế
290
290
321
257
157
9
Chi phí thuế thu nhập
80
80
82
69
29
2
Lợi nhuận ròng
184
185
216
168
107
3
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-15%
-14%
28.99%
56.99%
3,467%
-104%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
90.12
83.71
83.87
83.87
83.87
83.87
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
7%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
2.05
2.21
2.57
2
1.28
0.04
Tăng trưởng EPS
-20%
-14%
28%
56%
2,790%
-105%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
--
273
286
277
45
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
95.03%
95.03%
95.43%
94.84%
94.5%
93.36%
Lợi nhuận hoạt động
24.73%
24.73%
39.82%
29.96%
23.41%
2.21%
Lợi nhuận gộp
16.31%
16.4%
20.53%
18.04%
15.46%
0.73%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
25.95%
30.71%
40.02%
11.05%
EBITDA
411
411
554
410
293
143
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
36.43%
36.43%
52.66%
44.03%
42.34%
35.13%
D&A cho EBITDA
132
132
135
131
131
134
EBIT
279
279
419
279
162
9
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
24.73%
24.73%
39.82%
29.96%
23.41%
2.21%
Tỷ suất thuế hiệu quả
27.58%
27.58%
25.54%
26.84%
18.47%
22.22%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Flughafen Wien Aktiengesellschaft là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Flughafen Wien Aktiengesellschaft có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $185
Tỷ lệ tài chính chính của FGWLF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Flughafen Wien Aktiengesellschaft là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 16.4, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $13.47.
Doanh thu của Flughafen Wien Aktiengesellschaft được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Flughafen Wien Aktiengesellschaft lĩnh vực doanh thu lớn nhất là China Mobility, với doanh thu 25,808,741,104 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho Flughafen Wien Aktiengesellschaft, với doanh thu 27,200,322,055.
Flughafen Wien Aktiengesellschaft có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Flughafen Wien Aktiengesellschaft có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $185
Flughafen Wien Aktiengesellschaft có nợ không?
không có, Flughafen Wien Aktiengesellschaft có nợ là 0
Flughafen Wien Aktiengesellschaft có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Flughafen Wien Aktiengesellschaft có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành