Leonardo SpA engages in the aerospace, defense and security sectors. The company is headquartered in Rome, Roma and currently employs 62,762 full-time employees. The firm is active in the domestic market and internationally, mainly in four markets, such as Italy, the United Kingdom, The United States and Poland. The firm operates in seven business sectors, such as Helicopters, Defense and Security, Electronics, Aeronautics, Space, Defense Systems and Other Activities. In addition, the Company operates through subsidiaries and joint ventures, including DRS Technologies Group (defense products, services and integrated support), Telespazio Group (providers of satellite services), Thales Alenia Space Group (satellite services and space manufacture), MBDA Group (missile systems), GIE ATR (regional aircraft) and Sistemi Dinamici SpA.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
28,187
19,503
17,763
15,291
14,713
14,135
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
10%
10%
16%
4%
4%
5%
Chi phí doanh thu
19,473
11,659
10,681
9,467
9,114
8,674
Lợi nhuận gộp
8,714
7,844
7,082
5,824
5,599
5,461
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
5,563
5,556
5,043
4,118
3,922
4,008
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
6,526
6,115
5,765
4,761
4,576
4,546
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-54
-10
246
-145
105
-35
Lợi nhuận trước thuế
2,061
1,649
1,446
824
983
753
Chi phí thuế thu nhập
419
315
289
129
51
166
Lợi nhuận ròng
1,764
1,224
1,074
658
927
586
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
5%
14%
63%
-28.99%
57.99%
143%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
577.1
576.77
575.77
575.3
575.3
575.22
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
3.05
2.12
1.86
1.14
1.61
1.01
Tăng trưởng EPS
5%
14%
63%
-28.99%
57.99%
145%
Lưu thông tiền mặt tự do
726
726
646
404
390
127
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
30.91%
40.21%
39.86%
38.08%
38.05%
38.63%
Lợi nhuận hoạt động
7.76%
8.86%
7.41%
6.95%
6.95%
6.47%
Lợi nhuận gộp
6.25%
6.27%
6.04%
4.3%
6.3%
4.14%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
2.57%
3.72%
3.63%
2.64%
2.65%
0.89%
EBITDA
3,174
2,386
1,980
1,632
1,574
1,400
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
11.26%
12.23%
11.14%
10.67%
10.69%
9.9%
D&A cho EBITDA
986
657
663
569
551
485
EBIT
2,188
1,729
1,317
1,063
1,023
915
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
7.76%
8.86%
7.41%
6.95%
6.95%
6.47%
Tỷ suất thuế hiệu quả
20.32%
19.1%
19.98%
15.65%
5.18%
22.04%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Leonardo SpA là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Leonardo SpA có tổng tài sản là $34,509, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,224
Tỷ lệ tài chính chính của FINMF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Leonardo SpA là 1.38, tỷ suất lợi nhuận ròng là 6.27, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $33.81.
Doanh thu của Leonardo SpA được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Leonardo SpA lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Other, với doanh thu -60,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Italy là thị trường chính cho Leonardo SpA, với doanh thu 3,242,000,000.
Leonardo SpA có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Leonardo SpA có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,224
Leonardo SpA có nợ không?
có, Leonardo SpA có nợ là 24,949
Leonardo SpA có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Leonardo SpA có tổng cộng 576.94 cổ phiếu đang lưu hành