Fiserv, Inc. engages in the provision of financial services technology. The company is headquartered in Milwaukee, Wisconsin and currently employs 38,000 full-time employees. Its segments include Merchant Solutions (Merchant) and Financial Solutions (Financial). The businesses in its Merchant segment provide commerce-enabling products and services to companies of all sizes around the world. These products and services include merchant acquiring and digital commerce services; mobile payment services; security and fraud protection solutions; stored-value solutions; software-as-a-service; POS devices, and pay-by-bank solutions. The business lines in its Merchant segment consist of small business, enterprise, and processing. The businesses in its Financial segment provide products and services to financial institutions, corporate and public sector clients across the world, enabling the processing of customer loan and deposit accounts, digital payments and card transactions. The business lines in its Financial segment consist of digital payments, issuing, and banking.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2026
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
Doanh thu
20,866
5,292
5,027
5,284
5,263
5,516
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-1%
-4%
-2%
1%
1%
8%
Chi phí doanh thu
9,135
2,395
2,307
2,268
2,165
2,106
Lợi nhuận gộp
11,731
2,897
2,720
3,016
3,098
3,410
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
7,263
1,888
1,885
1,728
1,762
1,711
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
7,263
1,888
1,885
1,728
1,762
1,711
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
15
6
1
5
3
-39
Lợi nhuận trước thuế
3,294
775
593
962
964
1,292
Chi phí thuế thu nhập
555
156
24
202
173
246
Lợi nhuận ròng
2,801
627
571
811
792
1,026
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-17%
-39%
-33%
-14%
40%
15%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
533.7
533.7
535.4
537
541.8
552.7
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-3%
-3%
-5%
-6%
-6%
-6%
EPS (Làm loãng)
5.24
1.17
1.06
1.51
1.46
1.86
Tăng trưởng EPS
-14%
-37%
-28.99%
-8%
49%
22%
Lưu thông tiền mặt tự do
3,926
985
141
1,502
1,298
1,186
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
56.22%
54.74%
54.1%
57.07%
58.86%
61.82%
Lợi nhuận hoạt động
21.41%
19.06%
16.61%
24.37%
25.38%
30.8%
Lợi nhuận gộp
13.42%
11.84%
11.35%
15.34%
15.04%
18.6%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
18.81%
18.61%
2.8%
28.42%
24.66%
21.5%
EBITDA
7,735
1,866
1,654
2,091
2,124
2,501
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
37.06%
35.26%
32.9%
39.57%
40.35%
45.34%
D&A cho EBITDA
3,267
857
819
803
788
802
EBIT
4,468
1,009
835
1,288
1,336
1,699
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
21.41%
19.06%
16.61%
24.37%
25.38%
30.8%
Tỷ suất thuế hiệu quả
16.84%
20.12%
4.04%
20.99%
17.94%
19.04%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Fiserv Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Fiserv Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của FISV là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Fiserv Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Fiserv Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Fiserv Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Merchant, với doanh thu 10,140,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States and Canada là thị trường chính cho Fiserv Inc, với doanh thu 17,802,120,000.
Fiserv Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Fiserv Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0