Fukuoka Financial Group, Inc. operates as a holding company, which provides banking and financial services. The company is headquartered in Fukuoka, Fukuoka-Ken and currently employs 7,928 full-time employees. The company went IPO on 2007-04-02. The banking business is engaged in the provision of banking services, such as deposit, loan, domestic and foreign exchange. The others business is engaged in the securities business, guarantee business, the business revitalization support business, the loan management and collection businesses, as well as leasing business.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
12/31/2024
Doanh thu
--
--
--
--
--
--
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
--
--
--
--
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
--
--
--
--
--
--
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
115,807
37,154
29,969
32,526
16,158
30,955
Chi phí thuế thu nhập
33,951
10,389
9,206
9,695
4,661
9,406
Lợi nhuận ròng
81,748
26,773
20,738
22,836
11,401
21,555
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
37%
24%
14%
9%
-1,347%
-32%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
188.96
188.96
189
189.07
189.06
189.06
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
432.61
141.68
109.72
120.77
60.3
114
Tăng trưởng EPS
37%
24%
14%
9%
-1,347%
-32%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
--
118,328
--
-106,582
--
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
--
--
--
--
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
--
--
6,876
--
6,981
--
EBIT
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất thuế hiệu quả
29.31%
27.96%
30.71%
29.8%
28.84%
30.38%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Fukuoka Financial Group, Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Fukuoka Financial Group, Inc. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của FKKFF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Fukuoka Financial Group, Inc. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Fukuoka Financial Group, Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Fukuoka Financial Group, Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Banking, với doanh thu 455,711,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Fukuoka Financial Group, Inc., với doanh thu 455,711,000,000.
Fukuoka Financial Group, Inc. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Fukuoka Financial Group, Inc. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Fukuoka Financial Group, Inc. có nợ không?
không có, Fukuoka Financial Group, Inc. có nợ là 0
Fukuoka Financial Group, Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Fukuoka Financial Group, Inc. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành