Essentra Plc engages in the manufacture of plastic, fibre, foam, and packaging products. The firm is focused on the manufacture and distribution of plastic injection molded, vinyl dip molded, and metal items. The firm operates a global network across over 28 countries and includes 14 manufacturing facilities, 26 distribution centers and 37 sales and service centers. The Company’s geographical segments include EMEA, Americas, and APAC. The company supplies products for a variety of applications in industries such as equipment manufacturing, automotive, fabrication, electronics, medical, automation, and renewable energy. Its products include protective caps and plugs, access hardware, cable management, plastic fasteners, electronics hardware, other hardware, security seals and others. The company caters to business-to-business manufacturers and its core markets range from data cabinet and telecommunication (telecoms) station manufacturers to automotive suppliers and manufacturers.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
302
302
302
316
337
301
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
0%
0%
-4%
-6%
12%
-66%
Chi phí doanh thu
170
170
162
88
101
87
Lợi nhuận gộp
131
131
139
228
236
213
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
--
107
122
111
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
110
110
110
196
221
196
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
1
0
1
2
-1
Lợi nhuận trước thuế
0
0
5
8
-29
-7
Chi phí thuế thu nhập
-1
-1
-5
2
2
-2
Lợi nhuận ròng
2
2
10
5
-188
26
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-80%
-80%
100%
-103%
-823%
-967%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
288.3
288.3
289.7
297
301.1
301
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
-2%
-1%
0%
10%
EPS (Làm loãng)
0
0
0.04
0.01
-0.62
0.08
Tăng trưởng EPS
-82%
-82%
105%
-103%
-875%
-761%
Lưu thông tiền mặt tự do
14
14
12
16
23
21
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
43.37%
43.37%
46.02%
72.15%
70.02%
70.76%
Lợi nhuận hoạt động
6.95%
6.95%
9.27%
9.81%
4.15%
5.64%
Lợi nhuận gộp
0.66%
0.66%
3.31%
1.58%
-55.78%
8.63%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
4.63%
4.63%
3.97%
5.06%
6.82%
6.97%
EBITDA
32
32
57
62
46
45
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
10.59%
10.59%
18.87%
19.62%
13.64%
14.95%
D&A cho EBITDA
11
11
29
31
32
28
EBIT
21
21
28
31
14
17
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
6.95%
6.95%
9.27%
9.81%
4.15%
5.64%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
-100%
25%
-6.89%
28.57%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Essentra plc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Essentra plc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2
Tỷ lệ tài chính chính của FLRAF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Essentra plc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0.66, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1.04.
Doanh thu của Essentra plc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Essentra plc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Standard, với doanh thu 208,656,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Essentra plc, với doanh thu 88,100,000.
Essentra plc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Essentra plc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2
Essentra plc có nợ không?
không có, Essentra plc có nợ là 0
Essentra plc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Essentra plc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành