Flutter Entertainment Plc engages in the business of online betting and gaming. The company is headquartered in New York City, New York and currently employs 27,345 full-time employees. The company went IPO on 2000-11-30. Its segments include the United States (U.S.), United Kingdom and Ireland (UKI), Australia and International. The U.S. segment offers sports betting, casino, DFS and horse racing wagering products to players across various states in the United States, mainly online but with sports betting services also provided through retail outlets and certain online products in the province of Ontario in Canada. The UKI segment offers sports betting (sportsbook), iGaming products and other products through its Sky Betting & Gaming, Paddy Power, Betfair and tombola brands. Its Australia segment offers online sports betting products through its Sportsbet brand. The International segment includes its operations in 100 global markets and offers sports betting, casino, poker, rummy and lottery, mainly online. This segment includes Sisal, PokerStars, Snai, Betfair International, Adjarabet, MaxBet, Betnacional, and other brands.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
12/31/2024
Doanh thu
16,383
4,737
3,794
4,187
3,665
3,792
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
17%
25%
17%
16%
8%
-68%
Chi phí doanh thu
8,979
2,627
2,168
2,228
1,956
1,966
Lợi nhuận gộp
7,404
2,110
1,626
1,959
1,709
1,826
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
5,860
1,607
1,668
1,314
1,271
1,346
Nghiên cứu và Phát triển
991
245
275
256
215
201
Chi phí hoạt động
6,851
1,852
1,943
1,570
1,486
1,547
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-19
-9
-5
-3
-2
-11
Lợi nhuận trước thuế
-121
154
-834
205
354
-42
Chi phí thuế thu nhập
286
144
-45
168
19
-198
Lợi nhuận ròng
-310
-8
-690
105
283
81
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-821%
-110%
570%
-60%
-244%
-107%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
183
183
176
179
180
186
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-2%
-1%
1%
1%
5%
EPS (Làm loãng)
-1.69
-0.04
-3.92
0.59
1.57
0.44
Tăng trưởng EPS
-835%
-110%
576%
-60%
-243%
-106%
Lưu thông tiền mặt tự do
407
138
25
156
88
473
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
45.19%
44.54%
42.85%
46.78%
46.63%
48.15%
Lợi nhuận hoạt động
3.37%
5.44%
-8.35%
9.29%
6.08%
7.35%
Lợi nhuận gộp
-1.89%
-0.16%
-18.18%
2.5%
7.72%
2.13%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
2.48%
2.91%
0.65%
3.72%
2.4%
12.47%
EBITDA
2,070
693
102
758
517
549
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
12.63%
14.62%
2.68%
18.1%
14.1%
14.47%
D&A cho EBITDA
1,517
435
419
369
294
270
EBIT
553
258
-317
389
223
279
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
3.37%
5.44%
-8.35%
9.29%
6.08%
7.35%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-236.36%
93.5%
5.39%
81.95%
5.36%
471.42%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Flutter Entertainment PLC là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Flutter Entertainment PLC có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của FLUT là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Flutter Entertainment PLC là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Flutter Entertainment PLC được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Flutter Entertainment PLC lĩnh vực doanh thu lớn nhất là US Segment, với doanh thu 950,427,350 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Australia là thị trường chính cho Flutter Entertainment PLC, với doanh thu 1,315,000,000.
Flutter Entertainment PLC có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Flutter Entertainment PLC có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Flutter Entertainment PLC có nợ không?
không có, Flutter Entertainment PLC có nợ là 0
Flutter Entertainment PLC có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Flutter Entertainment PLC có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành